Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 職CHỨC
Hán

CHỨC- Số nét: 18 - Bộ: NHĨ 耳

ONショク, ソク
KUN もと
  • Chức, phàm các việc quan đều gọi là chức. Như xứng chức 稱職 xứng đáng với cái chức của mình. Vì thế nên ngôi quan cũng gọi là chức. Như văn chức 文職 chức văn, vũ chức 武職 chức võ, v.v. Ngày xưa chư hầu vào chầu thiên tử xưng là thuật chức 述職 nghĩa là bày kể công việc của mình làm. Dời sau các quan ngoài vào chầu vua cũng xưng là thuật chức là vì đó.
  • Chức phận, các việc mà bổn phận mình phải làm gọi là chức. Như tử chức 子職 chức phận làm con, phụ chức 婦職 chức phận làm vợ, chức vụ 職務, chức nghiệp 職業, v.v.
  • Bui, chỉ, dùng làm trợ từ. Như chức thị chi cố 職是之故 chỉ vì cớ ấy.
  • Chuyên chủ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
人を借りる CHỨC NHÂN TÁ mướn thợ
CHỨC NHÂN người lao động;thợ
CHỨC TRƯỜNG,TRƯỢNG thợ cả
CHỨC nghề nghiệp
能給 CHỨC NĂNG CẤP tiền lương theo chức năng (nhiệm vụ)
CHỨC LỊCH kinh nghiệm công tác
CHỨC QUYỀN chức quyền;quyền chức
業訓練生 CHỨC NGHIỆP HUẤN LUYỆN SINH Học nghề
業病、慢性疾患、婦人科疾患(婦人病)等の健康診断 CHỨC NGHIỆP BỆNH,BỊNH MẠN TÍNH,TÁNH TẬT HOẠN PHỤ NHÂN KHOA TẬT HOẠN PHỤ NHÂN BỆNH,BỊNH ĐĂNG KIỆN KHANG CHẨN ĐOÀN,ĐOẠN Kiểm tra sức khỏe về bệnh nghề nghiệp, bệnh mãn tính, bệnh phụ khoa
業病 CHỨC NGHIỆP BỆNH,BỊNH Bệnh nghề nghiệp
CHỨC NGHIỆP chức nghiệp;nghề;nghề nghiệp
CHỨC AN,YÊN cơ quan giới thiệu viêc làm
CHỨC TRƯỜNG nơi làm việc
員室 CHỨC VIÊN THẤT phòng nhân viên
CHỨC VIÊN công chức;viên chức
CHỨC VỤ chức vụ;nhiệm vụ; công việc
位が下がる CHỨC VỊ HẠ giáng chức
GIẢI CHỨC sự miễn chức; sự sa thải; miễn chức; sa thải; sự miễn nhiệm; miễn nhiệm; sự thôi việc; thôi việc; sự bãi chức; bãi chức; sự cách chức; cách chức
禁止 PHỤC CHỨC CẤM CHỈ Cấm không cho phục chức; cấm quay trở lại công việc cũ
PHỤC CHỨC phục chức;sự phục chức; trở lại làm việc
する HƯU CHỨC nghỉ làm; nghỉ việc
DIÊN CHỨC NHÂN công nhân xây dựng
TỌA CHỨC công việc tĩnh tại
NHIỆM CHỨC sự nhiệm chức
DIÊN CHỨC công nhân xây dựng
THẦN CHỨC thần thức
する TỰU CHỨC tìm việc; nhậm chức
する LY CHỨC cách chức
HIỆN CHỨC chức vụ hiện nay; chức vụ hiện tại
TỰU CHỨC có công ăn việc làm mới;hoạt động tìm kiếm việc của sinh viên năm cuối của nhật
GIÁNG,HÀNG CHỨC giáng chức; cách chức
VÔ,MÔ CHỨC sự không có việc làm
THÍCH CHỨC chức vụ phù hợp
密輸防止指導委員会 Ô CHỨC MẶT THÂU PHÒNG CHỈ CHỈ ĐAO ỦY VIÊN HỘI ban chỉ đạo chống tham nhũng và buôn lậu
退 THOÁI,THỐI CHỨC KIM tiền hưu trí
Ô CHỨC sự tham ô; sự tham nhũng
する THẤT CHỨC mất chức
退手当 THOÁI,THỐI CHỨC THỦ ĐƯƠNG Trợ cấp thôi việc
する CẦU CHỨC xin việc
THIÊN CHỨC thiên chức
退年金 THOÁI,THỐI CHỨC NIÊN KIM Lương hưu
CẦU CHỨC sự tìm công ăn việc làm; việc tìm việc làm; tìm việc làm; kiếm việc làm
TẠI CHỨC tại chức
退する THOÁI,THỐI CHỨC thoái vị;thôi việc;về hưu
する TUẪN CHỨC hy sinh vì nhiệm vụ
退する THOÁI,THỐI CHỨC nghỉ việc
TUẪN CHỨC sự hy sinh vì nhiệm vụ; hy sinh vì nhiệm vụ
退 THOÁI,THỐI CHỨC sự nghỉ việc;thoái chức
BẢN CHỨC bản chức
NỘI CHỨC công việc nghiệp dư
TỪ CHỨC sự từ chức; sự thôi việc; từ chức; thôi việc
THỦ CHỨC Nghề thủ công
KIÊM CHỨC kiêm chức
する CHUYỂN CHỨC Chuyển nghề
THỦ CHỨC Nghề thủ công
する MIỄN CHỨC cách chức
CHUYỂN CHỨC sự đổi nghề; sự chuyển việc
MIỄN CHỨC sự đuổi việc; sự sa thải; sự miễn chức
名誉 DANH DỰ CHỨC chức vụ danh dự
停年退 ĐINH NIÊN THOÁI,THỐI CHỨC sự về hưu
製パン CHẾ CHỨC NHÂN thợ làm bánh
懲戒免 TRÙNG GIỚI MIỄN CHỨC sự mất chức do bị trừng phạt
フライス CHỨC NHÂN thợ phay
内閣総辞 NỘI CÁC TỔNG TỪ CHỨC Sự bãi nhiệm nội các; giải tán nội các
少数民族の業訓練 THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CHỨC NGHIỆP HUẤN LUYỆN Dạy nghề cho người dân tộc thiểu số
カリフォルニア州員退年金基金 CHÂU CHỨC VIÊN THOÁI,THỐI CHỨC NIÊN KIM CƠ KIM Quỹ lương hưu của người lao động bang California
女子従業員数が全常勤員数の50%を超える NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên