Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 背BỐI
Hán

BỐI- Số nét: 09 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONハイ
KUN
  せい
  背く そむく
  背ける そむける
  • Vai, hai bên sau lưng ngang với ngực gọi là bối. Vai ở đằng sau người, nên cái gì ở đằng sau cũng gọi là bối. Như ốc bối 屋背 sau nhà.
  • Vai lưng súc vật đều ở trên, cho nên cái gì ở trên cũng gọi là bối. Như kiều bối 橋背 sống cầu, lưng cầu, bồng bối 蓬背 mui thuyền, v.v.
  • Mặt trái. Như chỉ bối 紙背 mặt trái giấy.
  • Một âm là bội. Trái. Như bội minh 背盟 trái lời thề.
  • Bỏ đi. Như kiến bội 見背 chết đi.
  • Dọc thuộc lòng. Như bội tụng 背誦 gấp sách lại mà đọc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
後に BỐI HẬU đàng sau
が低い BỐI ĐÊ lè tè;nhỏ bé;thấp bé
BỐI QUẢNG bộ com lê
BỐI lưng
信者 BỐI TÍN GIẢ Kẻ phản bội;phản phúc
信する BỐI TÍN phản bội; bội tín
BỐI TÍN bội tín;sự phản bội; sự bội tín
中を横にする BỐI TRUNG HOÀNH đặt lưng
中を曲げる BỐI TRUNG KHÚC khom lưng
中を休み BỐI TRUNG HƯU nghỉ lưng
BỐI XƯƠNG xương sống
中の後ろにかくれる BỐI TRUNG HẬU núp sau lưng
負う BỐI PHỤ cõng; vác;đảm đương; gánh vác
中が痛い BỐI TRUNG THỐNG đau lưng
番号 BỐI PHIÊN HIỆU số hiệu trên lưng; số quân phục
中が疲れる BỐI TRUNG BÌ mỏi lưng
泳ぎ BỐI VỊNH bơi ngửa;lội ngửa
中がだるい BỐI TRUNG mỏi lưng
BỐI VỊNH bơi ngửa;lội ngửa;sự bơi ngửa; kiểu bơi ngửa
BỐI TRUNG lưng;sau lưng; mặt trái; lưng;sống lưng
BỐI CẢNH bối cảnh;phông; phông làm cảnh; phông nền
BỐI TRƯỢNG chiều cao cơ thể
教者 BỐI GIÁO GIẢ Người bội tín; người bỏ đạo
ける BỐI quay (lưng) đi; quay về
BỐI GIÁO sự ly khai; sự bỏ đạo; sự bỏ Đảng
BỐI bội phản;lìa bỏ;phản bội; làm trái với;quay lưng về
MIÊU BỐI lưng khom gù
地・禿げ丘・禿げ山における多年生樹木の植林 HẬU BỐI ĐỊA NGỐC KHÂU,KHƯU NGỐC SƠN ĐA NIÊN SINH THỤ MỘC THỰC LÂM trồng cây lâu năm trên đất hoang, đồi trọc
ĐAO BỐI sống dao; sống gươm; sống đao
TRUNG BỐI chiều cao trung bình
恩に ÂN BỐI bội ân
定期運賃率 ĐỊNH KỲ BỐI VẬN NHẪM XUẤT cước tàu chợ
長い TRƯỜNG,TRƯỢNG BỐI dàilưng
議に NGHỊ BỐI bội nghĩa