Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 肝CAN
Hán

CAN- Số nét: 07 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONカン
KUN きも
  • Gan, một cơ quan sinh ra nước mật, ở mé tay phải bên bụng, sắc đỏ lờ lờ, có bốn lá.
  • Can đảm, gan góc.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CAN VIÊM bệnh viêm gan;viêm gan
CAN DU dầu cá thu;dầu gan cá
CAN TÂM chủ yếu; rất quan trọng;sự chủ yếu; sự rất quan trọng; điều chủ yếu; điều quan trọng
っ玉 CAN NGỌC sự can đảm; sự dũng cảm; lòng dũng cảm; dũng khí; can đảm; dũng cảm
CAN gan
CAN YẾU rất cần thiết; rất quan trọng; cần thiết; quan trọng;sự quan trọng; sự cần thiết
臓癌 CAN TẠNG NHAM bệnh ung thư gan
臓病 CAN TẠNG BỆNH,BỊNH bệnh gan
CAN TẠNG buồng gan;gan;lá gan
硬変 CAN NGẠNH BIẾN sự xơ cứng gan; bệnh xơ gan; xơ gan
PHẾ CAN sâu thẳm trái tim
急性 CẤP TÍNH,TÁNH CAN VIÊM bệnh sưng gan cấp tính
腸と TRƯỜNG,TRÀNG CAN TẠNG ruột gan