Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 脂CHI
Hán

CHI- Số nét: 10 - Bộ: NHỤC 肉、月

ON
KUN あぶら
  • Mỡ tảng, mỡ dót lại từng mảng.
  • Yên chi 燕脂 phấn, đàn bà dùng để làm dáng. Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là ?脂 hay 臙脂. Tục gọi tắt là chi 脂. Như chi phấn 脂粉 phấn sáp.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CHI mỡ; sự khoái trá; sự thích thú;nhựa cây
身のない肉 CHI THÂN NHỤC thịt nạc
CHI THÂN thịt mỡ
CHI CHẤT chất béo
肪層 CHI PHƯƠNG TẦNG,TẰNG lớp mỡ
CHI PHƯƠNG mỡ
濃い CHI NỒNG,NÙNG béo ngậy; ngấy mỡ; đầy mỡ
DU CHI mỡ; chất béo
THỤ CHI nhựa; Nhựa cây
VÂN CHI Gầu (trên da đầu)
綿 THOÁT CHI MIÊN bông gòn
NHŨ CHI PHƯƠNG Chất béo trong sữa
皮下 BỈ HẠ CHI PHƯƠNG lớp mỡ dưới da
植物性 THỰC VẬT TÍNH,TÁNH CHI PHƯƠNG chất béo thực vật
工業油 CÔNG NGHIỆP DU CHI dầu công nghiệp
尿素樹 NIỆU TỐ THỤ CHI Nhựa u-rê
合成樹 HỢP THÀNH THỤ CHI nhựa tổng hợp
熱可塑樹 NHIỆT KHẢ TỐ THỤ CHI Nhựa dẻo nóng
戦場潤滑油 CHIẾN TRƯỜNG NHUẬN HOẠT DU CHI dầu mỡ
アクリル樹 THỤ CHI chất axit acrilic tổng hợp nhân tạo; nhựa acrilic
イオン交換樹 GIAO HOÁN THỤ CHI nhựa tổng hợp gốc trao đổi ion