Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 股CỔ
Hán

CỔ- Số nét: 08 - Bộ: NHỤC 肉、月

ON
KUN また
  もも
  • Dùi vế.
  • Dùi vế là một bộ phận trong thân thể, cho nên một bộ phận của một sự gì gọi là cổ. Như một cánh quân gọi là nhất cổ binh 一股兵, mấy người góp vốn buôn chung gọi là hợp cổ 合股.
  • Câu cổ 勾股 trong hình tam giác vuông, bề ngang ngắn gọi là câu 勾, bề dọc dài gọi là cổ 股, cạnh dài nhất đối diện với góc vuông gọi là huyền 弦.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỔ đùi
CỔ chỗ giao nhau; chỗ chia tách ra làm hai;đũng; háng
をかける NHỊ CỔ bắt cá hai tay
ĐẠI CỔ sải bước; bước dài; bước sải; sải chân