Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 胆ĐẢM
Hán

ĐẢM- Số nét: 09 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONタン
KUN きも
 
  まこと
  • Tục dùng như chữ đảm 膽.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
石症 ĐẢM THẠCH CHỨNG bệnh sỏi mật
ĐẢM THẠCH sỏi mật
ĐẢM CHẤP mật
ĐẢM LỰC sự can đảm
ĐẢM mật
ĐẠI ĐẢM bạo dạn;gan
ĐẠI ĐẢM bạo;gan dạ;sự to gan; sự táo bạo; sự cả gan; sự liều lĩnh;sự trơ trẽn;to gan; táo bạo; cả gan; liều lĩnh;trơ trẽn
HỒN ĐẢM ý đồ; âm mưu
LẠC ĐẢM sự buồn nản; sự chán ngán; sự mất nhuệ khí; sự nhụt chí; sự ngã lòng; sự mất hết cam đảm
LONG ĐẢM long đởm
不適 ĐẠI ĐẢM BẤT THÍCH bạt mạng