Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 胡HỒ
Hán

HỒ- Số nét: 09 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONウ, コ, ゴ
KUN胡 なんぞ
  胡 えびす
  胡 くる
  • Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu 胡鬚. Tục viết là ?.
  • Cổ họng, nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡. Cũng viết là 含糊. Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡?, làm càn gọi là hồ vi 胡爲 hay hồ náo 胡鬧 đều noi cái ý ấy cả.
  • Sao vậy ? dùng làm trợ từ. Như hồ bất 胡不 sao chẳng ?, hồ khả 胡可 sao khá ?, sao được ?, v.v.
  • Rợ Hồ.
  • Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.
  • Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
  • Xa xôi.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
胡麻磨り HỒ MA MA người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
胡麻油 HỒ MA DU dầu mè;Dầu vừng
胡麻擂 HỒ MA LÔI,LỤY người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
胡麻塩 HỒ MA DIÊM muối tiêu
胡麻垂れ HỒ MA THÙY Nước xốt vừng
胡麻すり HỒ MA người nịnh hót; người a dua; kẻ xu nịnh; xu nịnh; kẻ nịnh hót; kẻ xu nịnh
胡麻 HỒ MA cây vừng; vừng
胡瓜 HỒ QUA dưa chuột; dưa leo
胡椒 HỒ TIÊU hồ tiêu; hạt tiêu; tiêu
胡桃割り HỒ ĐÀO CÁT Chim bổ hạt
胡桃 HỒ ĐÀO cây óc chó; cây hồ đào;quả óc chó; óc chó
胡座 HỒ TỌA kiểu ngồi khoanh chân; kiểu ngồi thiền; ngồi thiền; thiền; ngồi xếp bằng tròn