Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 胸HUNG
Hán

HUNG- Số nét: 10 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONキョウ
KUN むね
  むな-
  • Ngực.
  • Tấm lòng. Như hung khâm 胸襟, hung thứ 胸次, v.v. đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. Trang Tử 莊子 : Hỷ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ 喜怒哀樂,不入於胸次 mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
HUNG BỘ ngực; vùng ngực
HUNG KHÂM lòng dạ; tâm hồn; trái tim; lòng mình
HUNG NHỤC thịt ức
HUNG MAO lông ngực
HUNG VI vòng ngực
HUNG TƯỢNG tượng bán thân
HUNG TRUNG trong lòng; tâm trí; nỗi niềm; nỗi lòng
を抱きしめる HUNG BÃO ôm ấp
に抱く HUNG BÃO ấp ủ
HUNG ngực
ĐỘ HUNG sự dũng cảm; sự can đảm; sự gan góc
CƯU HUNG ngực bồ câu
人工気療法 NHÂN CÔNG KHÍ HUNG LIỆU PHÁP Phương pháp hô hấp nhân tạo