Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 朗LÃNG
Hán

LÃNG- Số nét: 10 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONロウ
KUN朗らか ほがらか
  朗らか あきらか
  朗 あき
  朗 あきら
  朗 お
  朗 さえ
  朗 ろ
  • Sáng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
朗読する LÃNG ĐỘC đọc thành tiếng; ngâm (thơ)
朗読 LÃNG ĐỘC sự ngâm (thơ)
朗詠 LÃNG VỊNH sự ngâm vịnh (thơ)
朗朗 LÃNG LÃNG kêu; vang (âm thanh);sự kêu vang
朗報 LÃNG BÁO tin tức tốt lành
朗らか LÃNG sáng sủa; rạng rỡ; tươi sáng;vui vẻ; sung sướng;sự hoan hỉ; sự hân hoan; sự vui mừng; sự phấn khởi
明朗 MINH LÃNG rõ ràng; sáng sủa;vui tươi; vui vẻ;sự rõ ràng; sự sáng sủa;sự vui tươi; sự vui vẻ