Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 胎THAI
Hán

THAI- Số nét: 09 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONタイ
  • Có mang ba tháng gọi là thai. Lúc con còn ở trong bụng đều gọi là thai. Như thai giáo 胎教 dạy từ lúc còn trong bụng.
  • Cái khuôn, cái cốt chế nên đồ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
盤用手はくり THAI BÀN DỤNG THỦ bóc rau nhân tạo
THAI BÀN nhau thai; rau thai;nhau thai; thai nghén
THAI SINH thai sinh
THAI ĐỘNG bào thai động đậy;sự cảm thấy thai đạp;sự xúi giục; khích (tình trạng lộn xộn); sự cử động của đứa bé trong bụng mẻ; sự máy thai;thúc đẩy; gia tăng
THAI NHI bào thai;thai nhi; động vật hoặc thực vật non trước khi sinh ra ở thời kỳ đầu của sự phát triển; phôi; mầm
する ĐỌA,TRỤY THAI nạo thai
する ĐỌA,TRỤY THAI phá thai; chết non; thuốc phá thai; sẩy thai
ĐỌA,TRỤY THAI sự phá thai; sự chết non; thuốc phá thai; sự sẩy thai
する THỤ,THỌ THAI thụ thai
する THỤ,THỌ THAI thụ thai
THỤ,THỌ THAI sự thụ thai; thụ thai
MẪU THAI dạ con; tử cung
HOÀI THAI sự có mang; sự mang thai; sự hoài thai; có mang; có thai; mang thai
前置 TIỀN TRỊ THAI BÀN rau tiền đạo
常位盤早期はくり THƯỜNG VỊ THAI BÀN TẢO KỲ rau bong non
人工受 NHÂN CÔNG THỤ,THỌ THAI sự thụ tinh nhân tạo