Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 勝THẮNG
Hán

THẮNG- Số nét: 12 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONショウ
KUN勝つ かつ
  勝ち -がち
  勝る まさる
  勝れる すぐれる
  かつ
  かち
 
  よし
  • Dược, đánh được quân giặc gọi là thắng. Như bách chiến bách thắng 百戰百勝 trăm trận đánh được cả trăm.
  • Hơn. Như danh thắng 名勝, thắng cảnh 勝景 cảnh non nước đẹp hơn cảnh khác, thắng nghĩa căn 勝義根 tức là cái của năm căn 五根, mắt 眼, tai 耳, mũi 鼻, lưỡi 舌, thân 身 vẫn có đủ, nó hay soi tỏ cảnh, phát ra thức, là cái sắc trong sạch. Thắng nghĩa đế 勝義諦 có bốn thứ : (1) Thế gian thắng nghĩa 世間勝義 nghĩa là đối với pháp hư sằng ngũ uẩn của thế gian, mà nói rõ cái nghĩa chân như mầu nhiệm hơn. (2) Dạo lý thắng nghĩa 道理勝義 nghĩa là các bực Thanh-văn soi tỏ các lẽ trong bốn đế 四諦, khổ tập diệt đạo 苦集滅道 tức là cái nghĩa mầu nhiệm hơn cả. (3) Chứng đắc thắng nghĩa 證得勝義 nghĩa là bực Thanh-văn chứng được rõ lẽ người cũng không 人空 mà pháp cũng không 法空, tức là cái nghĩa mầu nhiệm hơn. (4) Thắng nghĩa thắng nghĩa 勝義勝義 tức là cái nghĩa nhất chân pháp giới 一真法界 chỉ có chư Phật mới biết hết chứng hết, là cái nghĩa mầu hơn các cả các nghĩa mầu.
  • Dồ trang sức trên đầu. Dời xưa cắt giấy mùi làm hoa, để cài vào tóc cho đẹp, gọi là hoa thắng 花勝. Dàn bà con gái bây giờ hay tết các thứ đoạn vóc cài đầu, gọi là xuân thắng 春勝, phương thắng 方勝 cũng là ý ấy. Có thứ chim gọi là đái thắng 戴勝 vì đầu nó có bông mao. Như con gái cài hoa vậy.
  • Tiếng nói đối với bên đã mất rồi. Như thắng quốc 勝國 nước đánh được nước kia.
  • Một âm là thăng. Chịu hay. Như thăng nhậm 勝任 hay làm nổi việc, nhược bất thăng y 弱不勝衣 yếu không hay mặc nổi áo, bất thăng hoàng khủng 不勝惶恐 sợ hãi khôn xiết.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THẮNG PHỤ sự thắng hay thua; cuộc thi đấu; hiệp
THẮNG TỐ sự thắng kiện
THẮNG GIẢ người chiến thắng
THẮNG BẠI sự thắng hay bại; thắng hay bại;thắng bại
THẮNG THỦ ích kỷ; chỉ biết nghĩ đến mình;tự tiện; tự ý;quen thuộc; quen; thân quen;tự do; tự nhiên;việc bếp núc; việc nội trợ; bếp núc; nội trợ;tự tiện; tự ý
THẮNG ĐỊA thắng địa
利者 THẮNG LỢI GIẢ người chiến thắng
利を獲得する THẮNG LỢI HOẠCH ĐẮC đắc thắng
THẮNG LỢI thắng lợi; chiến thắng
THẮNG vượt trội hơn; áp đảo hơn
THẮNG được;hạ;thắng; giành chiến thắng; chiến thắng
ち通す THẮNG THÔNG thẳng tiến đến thắng lợi
ち越し THẮNG VIỆT thắng nhiều hơn bại; vượt lên dẫn đầu; dẫn điểm
ち誇る THẮNG KHOA tự hào vì thắng lợi; đắc thắng
ちやすい THẮNG thắng dễ dàng
負する THẮNG PHỤ thắng hay thua; thắng bại; chơi; thi đấu
THẮNG chiến thắng
TOÀN THẮNG toàn thắng
する ƯU THẮNG chiến thắng tất cả; đoạt được chức vô địch
ƯU THẮNG sự chiến thắng tất cả; chức vô địch;vô địch
QUYẾT THẮNG quyết thắng;trận chung kết; chung kết
KIỆN THẮNG sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh;tình trạng sức khoẻ tốt; sức khoẻ dồi dào; mạnh khoẻ
THÙ THẮNG đáng quí; đáng khen; đáng ca ngợi; đáng khâm phục;sự đáng quí; sự đáng khen; sự đáng khâm phục; sự đáng ca ngợi
CẢNH THẮNG ĐỊA thắng cảnh; nơi có thắng cảnh
CẢNH THẮNG thắng cảnh; cảnh đẹp
CHIẾN THẮNG QUỐC nước thắng trận
CHIẾN THẮNG chiến thắng;thắng trận
TẤT THẮNG quyết thắng;tất thắng
HOÀN THẮNG toàn thắng
する LIÊN THẮNG thắng liên tiếp
DANH THẮNG ĐỊA thắng cảnh;thắng địa
LIÊN THẮNG sự chiến thắng liên tiếp; một loạt chiến thắng
DANH THẮNG danh lam
TÂN THẮNG thắng lợi đạt được một cách khó khăn; chiến thắng chật vật
準決 CHUẨN QUYẾT THẮNG trận bán kết; bán kết
完全 HOÀN TOÀN THẮNG LỢI toàn thắng
百戦百 BÁCH CHIẾN BÁCH THẮNG bách chiến bách thắng
準々決 CHUẨN QUYẾT THẮNG tứ kết
天下の THIÊN HẠ THẮNG Phong cảnh đẹp; thắng cảnh