Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 冑TRỤ
Hán

TRỤ- Số nét: 09 - Bộ: NHỤC 肉、月

ONチュウ
KUN冑 かぶと
  冑 よろい
  • Mũ trụ. Mũ đội ra trận phòng tên đạn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
甲冑 GIÁP TRỤ mai