Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 姦GIAN
Hán

GIAN- Số nét: 09 - Bộ: NỮ 女

ONカン, ケン
KUN姦する かんする
  姦しい かしましい
  みだら
  • Gian giảo. Như chữ gian 奸.
  • Gian dâm.
  • Kẻ ác.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
GIAN PHỤ Người đàn bà ngoại tình; dâm phụ
GIAN THÔNG gian dâm;gian thông;thông dâm
HÒA GIAN sự gian dâm; sự thông dâm
NỊNH GIAN Bội tín; đồi bại; hư thân mất nết
する CƯỜNG GIAN hiếp dâm;hiếp đáp
CƯỜNG GIAN cường dâm