Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 妊NHÂM
Hán

NHÂM- Số nét: 07 - Bộ: NỮ 女

ONニン, ジン
KUN妊む はらむ
  妊る みごもる
  • Chửa (có mang, có thai). Dàn bà chửa gọi là nhâm phụ 妊婦.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
妊娠 NHÂM THẦN bụng phệ;nghén;sự có thai; sự có chửa; sự mang thai; sự thai nghén;thai;thai nghén
妊娠する NHÂM THẦN mang thai
妊娠する NHÂM THẦN bụng chửa;có thai; có mang; có bầu; ốm nghén; thai nghén; chửa;mang bầu;thụ thai
妊娠中毒 NHÂM THẦN TRUNG ĐỘC nhiễm độc thai nghén
妊娠中毒症 NHÂM THẦN TRUNG ĐỘC CHỨNG chứng nhiễm độc thai nghén
妊娠中絶 NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT sự phá thai; sự sẩy thai
妊婦 NHÂM PHỤ người mang thai; người mang bầu; người có chửa; người thai nghén; bà bầu
妊婦服 NHÂM PHỤ PHỤC quần áo dành cho người mang thai; quần áo bà bầu
妊産婦 NHÂM SẢN PHỤ người đang có mang và mong chờ sinh con; sản phụ
妊産婦死亡 NHÂM SẢN PHỤ TỬ VONG tử vong người mẹ
妊産婦検診 NHÂM SẢN PHỤ KIỂM CHẨN khám thai
不妊 BẤT NHÂM sự vô sinh; tính không sinh sản; sự mất khả năng sinh đẻ
避妊薬 TỴ NHÂM DƯỢC thuốc ngừa thai; thuốc tránh thai
懐妊 HOÀI NHÂM mang thai; thụ thai; có em bé; có bầu
避妊 TỴ NHÂM sự tránh thai
避妊する TỴ NHÂM tránh thai
避妊器具 TỴ NHÂM KHÍ CỤ biện pháp tránh thai
避妊実行率 TỴ NHÂM THỰC HÀNH,HÀNG XUẤT tỷ lệ sử dụng tránh thai
避妊手術 TỴ NHÂM THỦ THUẬT đình sản; triệt sản
避妊法 TỴ NHÂM PHÁP phương pháp tránh thai
異常妊娠 DỊ THƯỜNG NHÂM THẦN hư thai
子宮外妊娠 TỬ,TÝ CUNG NGOẠI NHÂM THẦN chửa ngoài tử cung; chửa ngoài dạ con
人工避妊法 NHÂN CÔNG TỴ NHÂM PHÁP Sự tránh thụ thai; tránh thụ thai; phương pháp tránh thai
子宮内避妊器具 TỬ,TÝ CUNG NỘI TỴ NHÂM KHÍ CỤ vòng tránh thai