Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 娘NƯƠNG
Hán

NƯƠNG- Số nét: 10 - Bộ: NỮ 女

ONジョウ
KUN むすめ
 
  • Nàng, con gái trẻ tuổi gọi là nương tử 娘子 hay cô nương 姑娘 cô nàng.
  • Mẹ cũng gọi là nương, nguyên là chữ nương 嬢.
  • Tiếng gọi tôn các bà. Như các cung phi gọi hoàng hậu là nương nương 娘娘. Tục thường gọi đàn bà là đại nương 大娘.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NƯƠNG con gái
盛り NƯƠNG THỊNH tuổi thanh xuân; thời thiếu nữ; tuổi dậy thì
NƯƠNG TÂM trái tim con gái; tâm hồn người con gái
婿 NƯƠNG TẾ con gái nuôi
の夫 NƯƠNG PHU chàng rể;em rể;tế tử
たちと地域のための開発・教育プログラム NƯƠNG ĐỊA VỰC KHAI PHÁT GIÁO DỤC Chương trình Giáo dục và phát triển vì con gái và cộng đồng
SINH NƯƠNG Gái trinh; phụ nữ trẻ ngây thơ; con gái
TÔN NƯƠNG cháu gái
一人 NHẤT NHÂN NƯƠNG người con gái duy nhất
まま NƯƠNG con ghẻ; con gái của vợ hay chồng mình đẻ trong hôn nhân lần trước
田舎 ĐIỀN XÁ NƯƠNG thôn nữ; cô gái vùng quê
花売り HOA MẠI NƯƠNG gái bán hoa