Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 姓RINH,TÁNH
Hán

RINH,TÁNH- Số nét: 08 - Bộ: NỮ 女

ONセイ, ショウ
  • Họ. Con cháu gọi là tử tính 子姓, thứ dân gọi là bách tính 百姓.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
姓名 RINH,TÁNH DANH họ và tên
姓 RINH,TÁNH họ;tính
百姓 BÁCH RINH,TÁNH trăm họ; nông dân; bách tính
本姓 BẢN RINH,TÁNH bản tính
旧姓 CỰU RINH,TÁNH tên thời thiếu nữ; tên cũ; tên thời con gái
改姓する CẢI RINH,TÁNH cải;cải họ;sửa đổi
改姓する CẢI RINH,TÁNH thay tên đổi họ; thay họ; đổi họ; thay đổi tên họ
改姓 CẢI RINH,TÁNH thay tên đổi họ; thay họ; đổi họ; thay đổi tên họ
外姓 NGOẠI RINH,TÁNH họ mẹ; họ đằng ngoại; họ đằng nhà ngoại
同姓 ĐỒNG RINH,TÁNH sự cùng họ