Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 始THỦY
Hán

THỦY- Số nét: 08 - Bộ: NỮ 女

ON
KUN始める はじめる
  始める -はじめる
  始まる はじまる
  もと
  • Mới, trước.
  • Một âm là thí. Tiếng trợ ngữ. Như vị thí 未始 chưa từng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
THỦY CHUNG từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
THỦY PHÁT chuyến tàu đầu tiên
業日 THỦY NGHIỆP NHẬT ngày khai giảng
業式 THỦY NGHIỆP THỨC lễ khai trương
末する THỦY MẠT quản lý; dàn xếp; định cư; thu dọn; giết hại; tự tử; tống khứ
THỦY MẠT đầu cuối; nguy hiểm
THỦY ĐỘNG động đậy
THỦY TRỊ giá khởi điểm
める時 THỦY THỜI khi bắt đầu
める THỦY bắt đầu; khởi đầu;mở màn
めに THỦY đầu tiên
THỦY lúc đầu; đầu tiên
まる時 THỦY THỜI khi bắt đầu
まる THỦY bắt đầu; khởi đầu
まり THỦY bắt đầu; cái bắt đầu; sự bắt đầu
NGUYÊN THỦY LÂM Rừng nguyên thủy; rừng nguyên sinh
共産社会 NGUYÊN THỦY CỘNG SẢN XÃ HỘI xã hội cộng sản nguyên thuỷ
の時 KHAI THỦY THỜI khi bắt đầu
NGUYÊN THỦY khởi thủy; nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
する KHAI THỦY khởi đầu; bắt đầu
KHAI THỦY sự khởi đầu; việc khởi đầu; việc bắt đầu
BẤT THỦY MẠT không khéo; không chú ý; không để tâm;sự không khéo; sự không chú ý; sự không để tâm
する CHUNG THỦY làm việc từ đầu đến cuối; mở đầu và kết thúc; nhất quán
CHUNG THỦY đầu cuối; từ đầu tới cuối;sự mở đầu và kết thúc;thủy chung
CANH THỦY Sự đổi mới; sự cải cách; cải cách; đổi mới; gia hạn
末する HẬU THỦY MẠT dọn dẹp; chỉnh trang sau khi xong việc;
HẬU THỦY MẠT sự dọn dẹp; sự chỉnh trang sau khi xong việc;
NIÊN THỦY TRẠNG thiếp chúc mừng năm mới
NIÊN THỦY đầu năm
NGUYÊN THỦY ĐÍCH nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
仕事 SĨ,SỸ SỰ THỦY bắt đầu khởi sự công việc
つけめる THỦY bắt đầu đốt lên; bắt đầu châm lửa (một điếu thuốc)
御用 NGỰ DỤNG THỦY sự mở lại văn phòng vào đầu năm mới
仕事をめる SĨ,SỸ SỰ THỦY cất công;khởi sự
運動開する VẬN ĐỘNG KHAI THỦY phát động
教化をめる GIÁO HÓA THỦY khai tâm
射撃しめる XẠ KÍCH THỦY bắn vào