Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 姿TƯ
Hán

TƯ- Số nét: 09 - Bộ: NỮ 女

ONシ
KUN姿 すがた
  姿 しな
  • Dáng dấp thùy mị. Cho nên gọi dáng điệu con gái là tư sắc 姿色.
  • Cũng như chữ tư 資.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
姿見 TƯ KIẾN gương lớn; gương tủ đứng
姿態 TƯ THÁI dáng điệu; phong thái; hình dáng
姿勢 TƯ THẾ tư thế; điệu bộ; dáng điệu; thái độ
姿を消す TƯ TIÊU bỏ trốn
姿 TƯ bóng dáng;dáng;hình ảnh;hình bóng;vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo; phong thái
荷姿 HÀ TƯ kiểu cách đóng gói
寝姿 TẨM TƯ Tư thế ngủ
容姿 UNG,DONG TƯ dáng điệu;điệu;điệu bộ;vẻ bề ngoài; diện mạo; tướng mạo; phong thái; dáng vẻ
嬌姿 KIỀU TƯ dáng yêu kiều; dáng yểu điệu; dáng yểu điệu thục nữ
後ろ姿 HẬU TƯ dáng vẻ nhìn từ sau lưng; sau lưng