Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 悲BI
Hán

BI- Số nét: 12 - Bộ: PHI 非

ONヒ
KUN悲しい かなしい
  悲しむ かなしむ
  • (Động) Đau thương, đau buồn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
  • (Động) Nhớ thương. ◇Hán Thư 漢書: Du tử bi cố hương 游子悲故鄉 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Kẻ đi xa thương nhớ quê cũ.
  • (Danh) Sự buồn đau, sầu khổ. ◎Như: nhẫn bi 忍悲 chịu đựng đau thương, hàm bi 含悲 ngậm buồn, nhạc cực sanh bi 樂極生悲 vui tới cực độ sinh ra buồn.
  • (Danh) Lòng thương xót, hành vi để diệt trừ khổ đau cho con người (thuật ngữ Phật giáo). ◎Như: từ bi 慈悲 lòng thương xót. § Ghi chú: Đạo Phật 佛 lấy từ bi 慈悲 làm tôn chỉ, nghĩa là thương xót chúng sinh mà ra tay tế độ.
  • (Tính) Đau thương, đau buồn. ◇Thi Kinh 詩經: Nữ tâm thương bi 女心傷悲 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Lòng người con gái buồn đau.
  • (Tính) Buồn, thảm. ◎Như: bi khúc 悲曲 nhạc buồn, bi thanh 悲聲 tiếng buồn.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
悲哀 BI AI phiền muộn;sự đau thương
悲壮 BI TRÁNG bi tráng; oanh liệt
悲報 BI BÁO tin buồn
悲嘆する BI THÁN đớn đau;ưu phiền
悲嘆 BI THÁN bi sầu;buồn bã;điêu tàn;phiền;phiền muộn;phiền não
悲喜劇 BI HỈ,HI KỊCH bi hài kịch
悲喜交交 BI HỈ,HI GIAO GIAO Niềm vui và nỗi đau đớn kế tiếp nhau
悲喜こもごも BI HỈ,HI vừa cay đắng vừa ngọt ngào
悲喜 BI HỈ,HI bi hoan
悲哀を感じる BI AI CẢM xót thương
悲恋 BI LUYẾN tình yêu mù quáng
悲劇的事件 BI KỊCH ĐÍCH SỰ KIỆN vụ bi kịch
悲劇的 BI KỊCH ĐÍCH bi đát;Bi kịch
悲劇 BI KỊCH bi kịch;tấn bi kịch;thảm kịch
悲傷 BI THƯƠNG bi thương;Sự đau buồn; sự bi thường
悲しむ BI bi ai; bi thống; thương tâm;bi cảm;đăm đăm;đau đớn;lo buồn;lo phiền;phát sầu;than khóc;thương tình
悲しみ BI bi ai;sầu;sự buồn thương; sự bi thương; sự bi ai; sự đau thương;ưu
悲しませる BI bùi ngùi;phiền lòng
悲しい BI buồn;buồn bã;đa sầu;đăm đăm;phiền não;rầu;rầu rĩ;thương xót; bi thương; đau xót
悲惨 BI THẢM bi thảm;sự bi thảm
悲鳴 BI MINH tiếng kêu gào; tiếng la hét; tiếng la hét inh tai
悲話 BI THOẠI câu chuyện buồn; bi kịch
悲観論者 BI QUAN LUẬN GIẢ Kẻ bi quan
悲観論 BI QUAN LUẬN Tính bi quan
悲観的 BI QUAN ĐÍCH bi quan;mang tính bi quan
悲観する BI QUAN nản lòng
悲観 BI QUAN bi quan; sự bi quan
悲痛な BI THỐNG buồn thiu
悲痛 BI THỐNG đau buồn;đau thương
悲歌 BI CA bi ca;Thơ sầu; bài hát buồn; giai điệu buồn bã
悲曲 BI KHÚC Thơ sầu; giai điệu buồn rầu; giai điệu thảm thương; bi khúc
悲憤 BI PHẪN Sự căm phẫn; sự phẫn uất; sự bi phẫn
悲愴 BI SẢNG sự bi thương; sự buồn rầu;bi thương; buồn rầu
悲愁 BI SẦU Sự đau buồn
悲惨な光景 BI THẢM QUANG CẢNH thảm cảnh
悲惨な BI THẢM bần thần;bi thảm;buồn thảm;thảm khốc;thê thảm
慈悲 TỪ BI sự từ bi; lòng tốt; lòng khoan dung; lòng nhân từ
非常に悲しい PHI THƯỜNG BI buồn tênh