Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 朱CHU,CHÂU
Hán

CHU,CHÂU- Số nét: 06 - Bộ: PHIỆT ノ

ONシュ
KUN朱 あけ
  朱 あ
  朱 あか
  朱 あき
  朱 す
  • Dỏ.
  • Dời xưa cho sắc đỏ là đẹp nhất, nên gọi các nhà phú quý là chu môn 朱門.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
朱色 CHU,CHÂU SẮC màu đỏ tươi; son mầu đỏ
朱肉 CHU,CHÂU NHỤC hộp mực đỏ dùng cho dấu cao su; tăm pông; hộp mực dấu
朱筆を加える CHU,CHÂU BÚT GIA việc dùng bút mực đỏ để chữa lỗi
朱印 CHU,CHÂU ẤN dấu đỏ
ご朱印船 CHU,CHÂU ẤN THUYỀN thuyền buôn đã được sự cho phép của người chỉ huy
ご朱印 CHU,CHÂU ẤN bức thư có đóng dấu đỏ của tướng quân