Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 九CỬU
Hán

CỬU- Số nét: 02 - Bộ: PHIỆT ノ

ONキュウ, ク
KUN ここの
  九つ ここのつ
  いちじく
  いちのく
  この
  ひさし
  • Chín, tên số đếm.
  • Một âm là "cưu" 九 họp, như "Hoàn Công cưu hợp chư hầu" 桓公九合諸侯 vua Hoàn Công tụ họp các chư hầu, cùng nghĩa với chữ "củ" ?.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
CỬU CHÂU Kyushyu; đảo Kyushyu của Nhật Bản
CỬU THẬP chín mươi
CỬU 9 cái; 9 chiếc
CỬU số 9; chín (số)
CỬU chín
CỬU NGUYỆT tháng chín
CỬU NHẬT mồng 9; ngày 9; ngày mồng 9; 9 ngày
抗米国闘争 KHÁNG MỄ CỬU QUỐC ĐẤU TRANH Kháng chiến chống Mỹ cứu nước