Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 末MẠT
Hán

MẠT- Số nét: 05 - Bộ: PHIỆT ノ

ONマツ, バツ
KUN末 すえ
  • Ngọn. Như mộc mạt 木末 ngọn cây, trượng mạt 杖末 đầu gậy. Sự gì không phải là căn bản cũng gọi là mạt. Như đi buôn gọi là trục mạt 逐末, theo đuổi nghề mọn, vì ngày xưa trọng nghề làm ruộng mà khinh nghề đi buôn vậy.
  • Không. Như mạt do dã dĩ 末由也已 không biết noi vào đâu được vậy thôi.
  • Hết, cuối. Như mạt thế 末世 đời cuối, mạt nhật 末日 ngày cuối cùng, v.v.
  • Mỏng, nhẹ. Như mạt giảm 末減 giảm nhẹ bớt đi.
  • Phường tuồng đóng thầy đồ già gọi là mạt.
  • Nhỏ, vụn. Như dược mạt 藥末 thuốc đã tán nhỏ.
  • Mỏn mọn, thấp hẹp. Dùng làm lời tự nhún mình. Như mạt học 末學 kẻ học mỏn mọn này.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
末流 MẠT LƯU con cháu hậu duệ
末 MẠT cuối;mạt; bột
末っ子 MẠT TỬ,TÝ con út
末つ子 MẠT TỬ,TÝ con út
末の妹 MẠT MUỘI em út
末の弟 MẠT ĐỄ,ĐỆ em út
末代 MẠT ĐẠI sự mãi mãi; sự vĩnh viễn; sự mạt kiếp
末尾 MẠT VĨ sự kết thúc
末日 MẠT NHẬT ngày cuối (của một tháng)
末期 MẠT KỲ cuối kỳ
末期的 MẠT KỲ ĐÍCH ở giai đoạn cuối; mạt kỳ;suy tàn; suy đồi
末端 MẠT ĐOAN sự kết thúc; đầu; mũi; đỉnh; chóp; chỗ tận cùng; điểm giới hạn
末葉 MẠT DIỆP thế hệ con cháu cuối cùng; ngày cuối cùng của thời đại
末 MẠT cuối; tương lai; đầu mút; chỗ tận cùng; hậu duệ; sau khi; rốt cục;đuôi
末 MẠT đầu; cuối; đỉnh; chóp
始末する THỦY MẠT quản lý; dàn xếp; định cư; thu dọn; giết hại; tự tử; tống khứ
期末 KỲ MẠT cuối kỳ; hết thời kỳ; hết học kỳ
月末 NGUYỆT MẠT cuối tháng
年末迄 NIÊN MẠT HẤT Trước khi kết thúc năm này
年末調整 NIÊN MẠT ĐIỀU CHỈNH sự điều chỉnh thuế cuối năm
年末 NIÊN MẠT cuối năm
始末 THỦY MẠT đầu cuối; nguy hiểm
歳末 TUẾ MẠT cuối năm
粉末 PHẤN MẠT bột tán nhỏ
粉末スープ PHẤN MẠT bột súp
粗末 THÔ MẠT sự hèn mọn; thấp kém;sự thô; sự cục mịch; sự thô kệch;thô; cục mịch; thô kệch
粗末な THÔ MẠT thô
結末 KẾT MẠT kết thúc; phần cuối; cuối cùng
結末を付ける KẾT MẠT PHÓ kết thúc
週末 CHU MẠT cuối tuần;kì nghỉ cuối tuần
不始末 BẤT THỦY MẠT không khéo; không chú ý; không để tâm;sự không khéo; sự không chú ý; sự không để tâm
今月末 KIM NGUYỆT MẠT cuối tháng này
各期末日 CÁC KỲ MẠT NHẬT ngày cuối cùng của tháng; ngày cuối kỳ
お粗末 THÔ MẠT mọn; thô vụng; không đáng kể
季節末 QUÝ TIẾT MẠT cuối mùa
学期末 HỌC KỲ MẠT cuối học kỳ
後始末 HẬU THỦY MẠT sự dọn dẹp; sự chỉnh trang sau khi xong việc;
後始末する HẬU THỦY MẠT dọn dẹp; chỉnh trang sau khi xong việc;
行の末尾 HÀNH,HÀNG MẠT VĨ cuối hàng; cuối dòng