Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 我NGÃ
Hán

NGÃ- Số nét: 07 - Bộ: PHIỆT ノ

ONガ
KUN我 われ
  我 わ
  我が- わが-
  我 わが-
  我 あ
  我 あが
  我 か
  • Ta (tiếng tự xưng mình).
  • Mình tự gọi mình cũng gọi là "ngã".
  • Của ta, lời nói cho thân thêm, như "ngã huynh 我兄, anh của ta, "ngã đệ" 我弟 em của ta, v.v.
  • Ý riêng ta, như "vô ngã" 無我 đừng cứ ý riêng ta, cố chấp ý kiến của mình gọi là "ngã chấp" 我執.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
我 NGÃ chúng tôi
我慢強い NGÃ MẠN CƯỜNG khắc khổ;kiên trì; nhẫn nại; bền gan; bền chí; kiên nhẫn
我慢をする NGÃ MẠN ôm bụng
我慢する NGÃ MẠN bóp bụng;cam chịu;chịu nhịn;ép lòng;nhẫn nại; chịu đựng; nhẫn nhịn; nhịn; kiềm chế; kìm nén; nhẫn nhục; chịu; nín; nín nhịn;tính liệu; khắc phục; đối phó
我慢して待つ NGÃ MẠN ĐÃI ngóng
我慢 NGÃ MẠN nhẫn nại; chịu đựng; nhẫn nhịn; nhịn; kiềm chế; kìm nén; nhẫn nhục; chịu
我利 NGÃ LỢI lợi ích bản thân; tư lợi; lợi ích cá nhân
我が強い NGÃ CƯỜNG ích kỷ; vị kỷ; bướng bỉnh; cứng đầu
我が家 NGÃ GIA nhà chúng ta
我が国 NGÃ QUỐC đất nước chúng ta; đất nước chúng tôi;nước ta;tệ quốc
我が儘 NGÃ TẪN ích kỷ
我が NGÃ của chúng tôi; của chúng ta
我々 NGÃ chúng mình;chúng tôi; chúng ta
怪我する QUÁI NGÃ bị đau; bị thương
唯我論 DUY NGÃ LUẬN duy ngã
怪我 QUÁI NGÃ vết thương; thương
自我 TỰ NGÃ tự mình
怪我する QUÁI NGÃ bị thương;thương
無我 VÔ,MÔ NGÃ vô ngã; sự không có tính cá nhân
如是我聞 NHƯ THỊ NGÃ VĂN Đây là những điều tôi nghe được
笑いを我慢する TIẾU NGÃ MẠN nín cười