Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 午NGỌ
Hán

NGỌ- Số nét: 04 - Bộ: PHIỆT ノ

ON
KUN うま
  • Chi ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ ngọ.
  • Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ 上午, quá trưa gọi là hạ ngọ 下午.
  • Giao. Như bàng ngọ 傍午 bày đặt ngổn ngang.
  • Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt 午月, mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ 端午. Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ vì thế.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
NGỌ NIÊN năm Ngọ; tuổi ngựa
前中 NGỌ TIỀN TRUNG cả buổi sáng; suốt buổi sáng; suốt sáng; trong vòng buổi sáng; vào buổi sáng
NGỌ TIỀN buổi sáng; vào buổi sáng; sáng
NGỌ Ngọ (chi)
NGỌ THỤY ngủ trưa; giấc ngủ trưa
NGỌ HẬU vào buổi chiều; sau 12 giờ trưa; buổi chiều; chiều
ĐÌNH NGỌ Buổi trưa
BÍNH NGỌ năm Bính Ngọ
CHÍNH NGỌ buổi trưa; giữa ngày; ban trưa
今日の KIM NHẬT NGỌ HẬU chiều nay