Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 夫PHU
Hán

PHU- Số nét: 04 - Bộ: PHIỆT ノ

ONフ, フウ, ブ
KUN夫 おっと
  夫れ それ
  夫 お
  夫 と
  夫 ゆう
  夫 よ
  • Dàn ông. Con trai đã nên người khôn lớn gọi là trượng phu 丈夫. Kẻ đi làm công cũng gọi là phu.
  • Chồng.
  • Một âm là phù. Nhời mở đầu, có ý chuyên chỉ vào cái gì. Như phù đạt dã giả 夫達也者 ôi đạt vậy ấy.
  • Lời nói đoạn rồi than. Như thệ giả như tư phù 逝者如斯夫 đi ấy như thế kia ư ?


Từ hánÂm hán việtNghĩa
夫婦 PHU PHỤ phu phụ;phu thê;uyên ương;vợ chồng
夫婦別れ PHU PHỤ BIỆT Sự ly dị
夫婦分かれをする PHU PHỤ PHÂN rẽ duyên
夫婦共稼ぎ PHU PHỤ CỘNG GIÁ thu nhập của chồng và vợ
夫婦仲 PHU PHỤ TRỌNG quan hệ vợ chồng
夫婦の道 PHU PHỤ ĐẠO đạo vợ chồng
夫婦の縁を結ぶ PHU PHỤ DUYÊN KẾT kết duyên chồng vợ
夫婦の和 PHU PHỤ HÒA sự hòa hợp chồng vợ
夫婦の仲を裂く PHU PHỤ TRỌNG LIỆT chia lìa đôi lứa
夫婦喧嘩 PHU PHỤ HUYÊN HOA sự cãi nhau giữa vợ chồng
夫妻 PHU THÊ vợ chồng; phu thê
夫君 PHU QUÂN phu quân
夫人 PHU NHÂN phu nhân
夫れ夫れ PHU PHU mỗi
夫の親戚 PHU THÂN THÍCH nhà chồng
夫の父 PHU PHỤ cha chồng
夫の家族と生活する PHU GIA TỘC SINH HOẠT làm dâu
夫のある PHU có chồng
夫婦生活 PHU PHỤ SINH HOẠT cuộc sống hôn nhân
夫婦約束 PHU PHỤ ƯỚC THÚC hôn ước
夫婦関係 PHU PHỤ QUAN HỆ chăn gối
夫権 PHU QUYỀN quyền làm chồng
夫と妻 PHU THÊ phu phụ
夫 PHU chồng;lang quân;phu quân
一夫多妻 NHẤT PHU ĐA THÊ đa thê
農夫 NÔNG PHU Nông dân (nam);nông giới;nông phu;thợ cày
一夫多妻制 NHẤT PHU ĐA THÊ CHẾ chế độ đa thê
丈夫 TRƯỢNG PHU sự bền; sự vững chắc; sức bền; sự dai sức;chắc; khoẻ; cứng; bền;độ bền
丈夫な TRƯỢNG PHU bền;bền chắc;chắc bền;chắc chắn;chặt;kiện khang;lực lưỡng;rắn chắc;vững;vững chắc
丈夫な包装 TRƯỢNG PHU BAO TRANG bao bì cứng
亡夫 VONG PHU người chồng đã quá cố; vong phu; người chồng đã mất
人夫 NHÂN PHU người phu hồ; người làm cu ly; người lao động chân tay
入夫 NHẬP PHU việc trở thành chồng;việc trở thành rể trưởng
凡夫 PHÀM PHU phàm phu
匹夫 THẤT PHU người quê mùa; người cục mịch; người thô lỗ
坑夫 KHANH PHU thợ mỏ
工夫 CÔNG PHU công sức; công phu; lao tâm khổ tứ; đào sâu nghiên cứu
工夫 CÔNG PHU công nhân; người lao động tại công xưởng; công cụ
工夫する CÔNG PHU bỏ công sức; nghĩ ra nhiều phương pháp để làm; lao tâm khổ tứ; đào sâu nghiên cứu
水夫 THỦY PHU thủy thủ
賢夫人 HIỀN PHU NHÂN người vợ khôn ngoan
若夫婦 NHƯỢC PHU PHỤ vợ chồng trẻ
田夫 ĐIỀN PHU Nông dân
侯爵夫人 HẦU TƯỚC PHU NHÂN Nữ hầu tước; hầu tước phu nhân
わが夫 PHU phu quân
雑役夫 TẠP DỊCH PHU Tay chân (đàn em); lâu la; đàn em
老農夫 LÃO NÔNG PHU lão nông
美丈夫 MỸ,MĨ TRƯỢNG PHU Người đàn ông đẹp trai
潜水夫 TIỀM THỦY PHU người lặn; người nhảy lao đầu xuống
娘の夫 NƯƠNG PHU chàng rể;em rể;tế tử
偉丈夫 VĨ TRƯỢNG PHU đại trượng phu; con người vĩ đại; vĩ nhân
清掃夫 THANH TẢO PHU người làm vệ sinh; người thu dọn rác
公爵夫人 CÔNG TƯỚC PHU NHÂN Công nương; nữ công tước; công tước phu nhân
大丈夫 ĐẠI TRƯỢNG PHU an toàn; chắc chắn;được; ổn; ok
大丈夫です ĐẠI TRƯỢNG PHU không hề gì
おしどり夫婦 PHU PHỤ đôi tình nhân; đôi uyên ương; cặp vợ chồng hạnh phúc