Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 井TỈNH
Hán

TỈNH- Số nét: 04 - Bộ: PHIỆT ノ

ONセイ, ショウ
KUN井 い
  井 いの
  井 さい
  井 ひ
  • Giếng, đào sâu lấy mạch nước dùng gọi là tỉnh.
  • Ngày xưa đào giếng giữa phố cho hàng phố cùng dùng, nên gọi phố là thị tỉnh 市井 , đào giếng ở giữa làng để cả làng cùng dùng gọi làng là hương tỉnh ?井.
  • Ngày xưa chia ruộng làm chín khu, tám nhà làm tám khu, còn một khu giữa của vua gọi là tỉnh điền 井田.
  • Rành mạch. Như trật tự tỉnh nhiên 秩序井然 thứ tự rành mạch có điều lý.
  • Sao Tỉnh, một ngôi sao trong ;Nhị thập bát tú.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
井戸 TỈNH HỘ cái giếng;giếng
井泉 TỈNH TUYỀN giếng nước
油井 DU TỈNH giếng dầu
戸井 HỘ TỈNH máy nước
天井知らず THIÊN TỈNH TRI sự tăng vùn vụt (giá cả)
天井灯 THIÊN TỈNH ĐĂNG đèn trần
天井桟敷 THIÊN TỈNH SẠN PHU Phòng triển lãm tranh
天井板 THIÊN TỈNH BẢN,BẢNG tấm lát trần
天井扇 THIÊN TỈNH PHIẾN Quạt trần
天井値 THIÊN TỈNH TRỊ Giá trần
天井の扇風機 THIÊN TỈNH PHIẾN PHONG CƠ,KY quạt trần
天井 THIÊN TỈNH trần nhà
丸天井 HOÀN THIÊN TỈNH mái vòm;vòm
青天井予算 THANH THIÊN TỈNH DỰ TOÁN Sự dự toán quá cao
青天井 THANH THIÊN TỈNH Bầu trời xanh; ngoài trời
吊り天井 ĐIẾU THIÊN TỈNH trần treo
釣り天井 ĐIẾU THIÊN TỈNH trần treo