Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 未VỊ,MÙI
Hán

VỊ,MÙI- Số nét: 05 - Bộ: PHIỆT ノ

ONミ, ビ
KUN未だ いまだ
  未だ まだ
  ひつじ
  • Chi vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ vị. Thường quen đọc là chữ mùi.
  • Chửa. Như vị lai 未來 chưa lại, chưa tới.
  • Chưa, dùng làm lời trợ từ. Như hàn mai trước hoa vị 寒梅著花未 mơ đã nở hoa chưa ? (Vương Duy 王維).
  • Không.
  • Lời nói chưa nhất định. Như vị khả tri dã 未可知也 chưa thể biết được.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
練がある VỊ,MÙI LUYỆN vương vấn tình cảm
成年 VỊ,MÙI THÀNH NIÊN vị thành niên
VỊ,MÙI LUYỆN sự tiếc nuối; sự quyến luyến; sự lưu luyến;tiếc nuối; quyến luyến; lưu luyến
VỊ,MÙI NIÊN năm con dê
VỊ,MÙI NẠP sự vỡ nợ; sự quá hạn thanh toán; sự chưa thanh toán
履行の契約 VỊ,MÙI LÝ HÀNH,HÀNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chưa thực hiện
知数 VỊ,MÙI TRI SỐ đáp số
VỊ,MÙI ĐỊNH chưa được quyết định;sự chưa được quyết định
VỊ,MÙI TRI chưa biết;sự chưa biết
完成 VỊ,MÙI HOÀN THÀNH chưa hoàn thành;sự chưa hoàn thành
着貨物 VỊ,MÙI TRƯỚC HÓA VẬT hàng nổi;hàng trên đường
VỊ,MÙI HÔN sự chưa kết hôn; sự chưa cưới
着商品 VỊ,MÙI TRƯỚC THƯƠNG PHẨM hàng trên đường
刊行 VỊ,MÙI SAN HÀNH,HÀNG không xuất bản; chưa phát hành
熟児 VỊ,MÙI THỤC NHI trẻ sinh thiếu cân
亡人のままでいる VỊ,MÙI VONG NHÂN ở goá; ở giá
VỊ,MÙI THỤC chưa có kinh nghiệm; chưa chín chắn;sự chưa có kinh nghiệm; sự chưa chín chắn
亡人 VỊ,MÙI VONG NHÂN góa phụ
VỊ,MÙI NHIÊN trước khi việc gì đó xảy ra; cái trước đó
VỊ,MÙI chưa; vẫn;hơn nữa; bên cạnh đó; vẫn
VỊ,MÙI MẪN không đầy; không đủ
VỊ,MÙI vẫn chưa; chưa
開発水域における養殖漁業 VỊ,MÙI KHAI PHÁT THỦY VỰC DƯỠNG THỰC NGƯ NGHIỆP Nuôi trồng thủy sản ở vùng chưa được khai thác
決済取引 VỊ,MÙI QUYẾT TẾ THỦ DẪN buôn bán đầu cơ
VỊ,MÙI Mùi (dê); giờ Mùi
開人 VỊ,MÙI KHAI NHÂN Người man di
決囚 VỊ,MÙI QUYẾT TÙ người chưa bị kết án tù; người bị giam đang trong quá trình xét xử
VỊ,MÙI KHAI thuộc vùng hoang dã; thuộc vùng lạc hậu; chưa được khai hoá; không văn minh;vùng hoang dã; vùng lạc hậu; sự chưa được khai hoá; sự không văn minh
VỊ,MÙI QUYẾT sự chưa có quyết định
VỊ,MÙI TOẠI sự chưa thành; sự chưa đạt
VỊ,MÙI LAI đời sau;tương lai (thường chỉ thời gian); thời tương lai (trong chia động từ); tương lai;vị lai
VỊ,MÙI TƯỜNG chưa biết được; chưa xác định được;sự chưa biết được; sự chưa xác định được; sự chưa tường tận; sự chưa rõ
VỊ,MÙI MINH sáng tinh mơ; ban mai
鮮明詳(積荷)保険証券 TIÊN MINH VỊ,MÙI TƯỜNG TÍCH HÀ BẢO HIỂM CHỨNG KHOÁN đơn bảo hiểm bao
鮮明詳保険 TIÊN MINH VỊ,MÙI TƯỜNG BẢO HIỂM đơn bảo hiểm bao
過現 QUÁ HIỆN VỊ,MÙI quá khứ, hiện tại và tương lai
自殺 TỰ SÁT VỊ,MÙI TOẠI tự tử nhưng không thành; tự tử hụt
特定払い手形 ĐẶC ĐỊNH VỊ,MÙI PHẤT THỦ HÌNH hối phiếu định hạn trả
殺人 SÁT NHÂN VỊ,MÙI TOẠI việc giết người chưa đạt
前代 TIỀN ĐẠI VỊ,MÙI VĂN việc chưa từng nghe thấy; chưa có tiền lệ; chưa từng có trong lịch sử; sự phá vỡ kỷ lục
内容詳条項 NỘI UNG,DONG VỊ,MÙI TƯỜNG ĐIỀU HẠNG điều khoản không biết bên trong bao bì