Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 救CỨU
Hán

CỨU- Số nét: 11 - Bộ: PHỘC 攴、夂

ONキュウ
KUN救う すくう
  • Ngăn. Như nhữ phất năng cứu dư 汝弗能救與 mày chẳng ngăn nổi họ rư.
  • Cứu giúp.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
救難 CỨU NẠN,NAN cứu nạn
救い CỨU sự giúp đỡ; sự cứu giúp; sự cứu tế
救う CỨU cứu giúp; cứu tế; cứu trợ
救世軍 CỨU THẾ QUÂN đội quân cứu trợ
救助 CỨU TRỢ sự cứu trợ; sự cứu giúp; sự cứu hộ; sự cứu viện; cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ; cứu viện; công tác cứu hộ
救助する CỨU TRỢ cứu trợ; cứu giúp; cứu hộ; cứu viện; giúp
救助を急ぐ CỨU TRỢ CẤP ứng cứu
救命ボート CỨU MỆNH thuyền cứu nạn; thuyền cứu hộ; xuồng cứu nạn; xuồng cứu hộ
救命胴着 CỨU MỆNH ĐỖNG TRƯỚC áo phao
救国 CỨU QUỐC cứu quốc
救急 CỨU CẤP sự sơ cứu; sự cấp cứu; sơ cứu; cấp cứu
救急病院 CỨU CẤP BỆNH,BỊNH VIỆN bệnh viện cấp cứu
救急車 CỨU CẤP XA xe cấp cứu; xe cứu thương
救援 CỨU VIÊN,VIỆN sự cứu viện; sự cứu tế; sự cứu trợ; cứu viện; cứu tế; cứu trợ
救済 CỨU TẾ chẩn tế;sự cứu tế; sự cứu viện; sự trợ giúp; sự giúp đỡ
救済する CỨU TẾ cứu tế
救済する CỨU TẾ tiếp tế
救護班 CỨU HỘ BAN nhóm cứu trợ; đội cứu hộ
緊急救命室 KHẨN CẤP CỨU MỆNH THẤT phòng cấp cứu
仏教救援センター PHẬT GIÁO CỨU VIÊN,VIỆN Trung tâm Hỗ trợ Người theo đạo Phật
弱者を救済する NHƯỢC GIẢ CỨU TẾ Bênh vực kẻ yếu