Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 釜PHỦ
Hán

PHỦ- Số nét: 10 - Bộ: PHỤ 父

ON
KUN かま
  • Cái nồi, cái chảo, cái chõ.
  • Một đồ đồng của đời xưa, đựng được sáu đấu bốn thăng.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
PHỦ ấm đun nước; ấm tích; nồi đun; nồi nấu; lò đun; lò sấy; lò nung; lò (nung vôi, gạch, đồ gốm)
PHỦ người đồng tính luyến ái nam; đồng tính; pêđê; ái nam ái nữ
OA PHỦ Xoong nồi
SƠ PHỦ lễ uống trà đầu năm mới
電気 ĐIỆN KHÍ PHỦ nồi cơm điện
二重 NHỊ TRỌNG,TRÙNG PHỦ Bình đun cách thủy; nồi hai tầng; chõ hấp