Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 戒GIỚI
Hán

GIỚI- Số nét: 07 - Bộ: QUA 戈

ONカイ
KUN戒める いましめる
  • Răn, như "khuyến giới 勸戒.
  • Phòng bị, như "dư hữu giới tâm" 予有戒心 ta có lòng phòng bị.
  • Trai giới, trước khi cúng giỗ ăn chay tắm sạch để làm lễ cho kính gọi là "giới".
  • Lấy làm răn, như "giới tửu" 戒酒 răn uống rượu, "giới yên" 戒煙 răn hút thuốc, v.v. Người nào không giữ các điều răn gọi là "phá giới" 破戒. Dạo Phật cho kiêng : sát sinh ("sát" 殺), trộm cắp ("đạo" 盜), tà dâm ("dâm" ?), nói sằng ("vọng" 妄), uống rượu ("tửu" 酒) là "ngũ giới" 五戒.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
戒め GIỚI lời cảnh báo
戒める GIỚI cảnh báo
戒厳 GIỚI NGHIÊM quân luật; lệnh giới nghiêm
戒律 GIỚI LUẬT giới luật (nhà Phật); điều răn; điều dạy bảo; lời răn
戒厳令 GIỚI NGHIÊM LỆNH nghiêm lệnh
十戒 THẬP GIỚI mười điều phật răn dạy
警戒管制機 CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY Hệ thống Kiểm soát và Báo động
厳戒 NGHIÊM GIỚI cẩn mật; cảnh giác cao độ; giới nghiêm
懲戒 TRÙNG GIỚI sự phạt; sự trừng phạt
懲戒免職 TRÙNG GIỚI MIỄN CHỨC sự mất chức do bị trừng phạt
懲戒処分 TRÙNG GIỚI XỬ,XỨ PHÂN biện pháp trừng phạt
斎戒 TRAI GIỚI sự rửa tội
訓戒 HUẤN GIỚI sự cảnh báo không nên làm gì
訓戒する HUẤN GIỚI cảnh báo; răn dạy; cảnh cáo
訓戒する HUẤN GIỚI khuyến dụ;quở mắng
警戒 CẢNH GIỚI canh phòng;sự cảnh báo; sự cảnh giới; sự cảnh giác; cảnh báo; cảnh giới; cảnh giác
警戒する CẢNH GIỚI cảnh báo; cảnh giới; cảnh giác
警戒する CẢNH GIỚI canh gác;e ấp
空中警戒管制機 KHÔNG,KHỐNG TRUNG CẢNH GIỚI QUẢN CHẾ CƠ,KY Hệ thống Kiểm soát và Báo động trên không