Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 瓜QUA
Hán

QUA- Số nét: 05 - Bộ: QUA 瓜

ONカ, ケ
KUN うり
 
  • Dưa, các thứ dưa có quả đều gọi là "qua".
  • "Qua kì" 瓜期 đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là "qua kì".
  • Con gái đến mười sáu tuổi gọi là "phá qua" 破瓜, vì chữ "qua" 瓜 giống hình hai chữ "bát" 八, tức mười sáu.
  • "Qua lý" 瓜李 nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian : "qua điền bất nạp lý, lý hạ bất chỉnh quan" 瓜田不納履,李下不整冠.
  • "Qua cát" 瓜葛 kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là "qua cát".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
QUA dưa; bầu; bí
THIÊN QUA PHẤN Phấn hoạt thạch; bột tan
NAM QUA quả bí ngô
NAM QUA bí ngô; quả bí ngô; bí rợ; bí đỏ
西 TÂY QUA dưa hấu;quả dưa hấu
HỒ QUA dưa chuột; dưa leo