Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 威UY,OAI
Hán

UY,OAI- Số nét: 09 - Bộ: QUA 戈

ON
KUN威す おどす
  威し おどし
  威かす おどかす
  いさ
  たけ
  たけし
  • Oai, cái dáng tôn nghiêm đáng sợ gọi là uy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
張る UY,OAI TRƯƠNG kiêu ngạo; kiêu hãnh; kiêu căng; hợm hĩnh
嚇する UY,OAI HÁCH dọa dẫm; đe dọa; hăm dọa
UY,OAI HÁCH dọa dẫm; đe dọa; hăm dọa
UY,OAI DANH uy danh
厳をつくる UY,OAI NGHIÊM hách;hách dịch
UY,OAI NGHIÊM oai nghiêm;sự uy nghiêm; sự nghiêm trang; sự trang trọng; sự uy phong lẫm liệt
UY,OAI THẾ uy lực; uy thế; thế lực; sôi nổi
UY,OAI LỰC bề thế;hùng hậu;sức mạnh;thanh thế
UY,OAI NGHI uy nghi
信を失う UY,OAI TÍN THẤT mất uy tín
UY,OAI TÍN thần thế;uy tín
UY,OAI PHONG oai phong;uy phong
UY,OAI VŨ,VÕ uy vũ
UY,OAI ĐỨC uy đức
HIẾP UY,OAI sự uy hiếp; nguy cơ; mối đe doạ; mối nguy hiểm; uy hiếp; đe doạ
THẦN UY,OAI thần uy
運動 THỊ UY,OAI VẬN ĐỘNG cuộc biểu dương lực lượng
VŨ,VÕ UY,OAI Sức mạnh quân đội
主義 QUYỀN UY,OAI CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa độc đoán; chủ nghĩa quyền lực
を示す QUYỀN UY,OAI THỊ ra oai
を持つ QUYỀN UY,OAI TRÌ dương oai
THIÊN UY,OAI quyền uy của vua
QUYỀN UY,OAI khí thế;oai quyền;quyền thế;quyền uy; quyền hành; quyền lực;uy quyền;vế
QUỐC UY,OAI Vinh quang quốc gia; niềm tự hào của đất nước; quốc uy