Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 彼BỈ
Hán

BỈ- Số nét: 08 - Bộ: SÁCH 彳

ON
KUN かれ
  かの
  彼の かの
  その
  • Bên kia. Là tiếng trái lại với chữ thử. Như bất phân bỉ thử 不分彼此 chẳng phân biệt được đấy với đây.
  • Kẻ khác, kẻ kia.
  • Lời nói coi xa không thiết gì.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
方此方 BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG khắp nơi; khắp chốn
方此方 BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG khắp nơi; khắp chốn
BỈ PHƯƠNG bên này; bờ kia
BỈ PHƯƠNG chỗ đó; ở đó
BỈ NGẠN bên kia bờ;cõi bồng lai; niết bàn;tuần xuân phân và thu phân
BỈ NÔ anh ta; cô ta; thằng cha ấy; tên ấy; thằng ấy; gã ấy; mụ ấy; lão ấy
BỈ NỮ chị ta;cô ả;cô ta; cô ấy; cô gái ấy; cô bé ấy; người phụ nữ ấy; người đàn bà ấy; bà ấy; mụ ấy
BỈ XỬ,XỨ mức độ ấy; mức ấy;ở đó; ở chỗ đó
BỈ các anh ấy; họ;chúng nó
BỈ cái đó; chỗ đó
BỈ anh ta;gã;hắn;nó;ông ấy;ông ta;tên ấy
BỈ THỬ cái này cái kia; này nọ; linh tinh