Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 役DỊCH
Hán

DỊCH- Số nét: 07 - Bộ: SÁCH 彳

ONヤク, エキ
KUN役 ちゃく
  • Di thú ngoài biên thùy. Di thú xa gọi là viễn dịch 遠役.
  • Việc quân cũng gọi là dịch. Như Tả truyện chép Thành-bộc chi dịch 城渼之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.
  • Sai khiến, kẻ hầu gọi là tư dịch 厮役.
  • Hàng lối.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
役 DỊCH giá trị hoặc lợi ích; tính hữu ích;sự phục vụ; sự làm việc;vai trò; vai diễn;vị trí; chức vụ
役所 DỊCH SỞ công sở
役目 DỊCH MỤC trách nhiệm; công việc; nhiệm vụ
役立つ DỊCH LẬP có ích; có tác dụng; phục vụ mục đích
役者 DỊCH GIẢ diễn viên
役場 DỊCH TRƯỜNG tòa thị chính
役員 DỊCH VIÊN viên chức; cán bộ (làm trong ngành hành chính); ủy viên ban chấp hành; ủy viên ban quản trị
役務賠償 DỊCH VỤ BỒI THƯỜNG đền bù bằng dịch vụ
役割を演じする DỊCH CÁT DIỄN đóng trò
役割を持つ DỊCH CÁT TRÌ đóng góp
役割 DỊCH CÁT phận sự;vai;vai trò
役人 DỊCH NHÂN công nhân;viên chức chính phủ
役に立つ DỊCH LẬP có tác dụng; có ích;đắc dụng
役 DỊCH chiến tranh; cuộc chiến; chiến dịch
主役 CHỦ,TRÚ DỊCH nhân vật chính; vai chính
市役所 THỊ DỊCH SỞ cơ quan hành chính thành phố;tòa hành chính thị xã
就役中の船 TỰU DỊCH TRUNG THUYỀN tàu đang hoạt động
子役 TỬ,TÝ DỊCH diễn viên nhí; diễn viên trẻ em; vai trẻ con
区役所 KHU DỊCH SỞ trụ sở hành chính khu vực
労役義務 LAO DỊCH NGHĨA VỤ sưu dịch
兵役を避ける BINH DỊCH TỴ trốn lính
兵役 BINH DỊCH binh dịch; quân dịch; việc bắt đi lính; việc bắt tòng quân; việc bắt nhập ngũ
使役する SỬ,SỨ DỊCH thuê làm; bắt làm
使役 SỬ,SỨ DỊCH sự bắt làm việc; sự bắt lao động; bắt làm việc;thể sai khiến
難役 NẠN,NAN DỊCH Nhiệm vụ khó khăn; công việc khó khăn
悪役 ÁC DỊCH Kẻ côn đồ; vai phản diện trong kịch kabuki; nhân vật phản diện; vai phản diện; kẻ xấu
配役 PHỐI DỊCH sự phân vai
適役 THÍCH DỊCH vai trò phù hợp; vị trí thích hợp (trong công việc)
賦役 PHÙ DỊCH công việc nặng nhọc; việc khổ sai
脇役 HIẾP DỊCH vai trò trợ giúp
重役 TRỌNG,TRÙNG DỊCH giám đốc
能役者 NĂNG DỊCH GIẢ Diễn viên kịch Noh
相役 TƯƠNG,TƯỚNG DỊCH Đồng nghiệp
雑役 TẠP DỊCH Việc vặt
現役軍人 HIỆN DỊCH QUÂN NHÂN quân nhân tại ngũ
現役 HIỆN DỊCH người được lên lớp;quân nhân tại ngũ; sự tại ngũ; tại ngũ; đương chức
雑役夫 TẠP DỊCH PHU Tay chân (đàn em); lâu la; đàn em
服役 PHỤC DỊCH hình phạt trong quân đội; sự phục dịch; sự ngồi tù;phục dịch
戦役 CHIẾN DỊCH chiến dịch
懲役 TRÙNG DỊCH phạt tù cải tạo
代り役 ĐẠI DỊCH diễn viên thay thế; diễn viên đóng thế; cáp-ca-đơ
相手役 TƯƠNG,TƯỚNG THỦ DỊCH Vai người yêu của nhân vật chính trong kịch hay phim; người cùng đóng vai chính (với một diễn viên khác)
人気役者 NHÂN KHÍ DỊCH GIẢ Diễn viên được ưa thích
女房役 NỮ PHÒNG DỊCH trợ thủ đắc lực (thường chỉ người vợ); cánh tay phải (thường chỉ người vợ)
取締役会 THỦ ĐẾ DỊCH HỘI ban giám đốc;ban quản trị;hội nghị ban giám đốc; họp ban giám đốc
取締役 THỦ ĐẾ DỊCH người quản lý; người phụ trách; giám đốc;người quản trị
公証役場 CÔNG CHỨNG DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
公証人役場 CÔNG CHỨNG NHÂN DỊCH TRƯỜNG Văn phòng công chứng
憎まれ役 TẮNG DỊCH Vai diễn phản diện
年寄り役 NIÊN KÝ DỊCH vai trò của người lớn tuổi
無期懲役 VÔ,MÔ KỲ TRÙNG DỊCH tội khổ sai
火付け役 HỎA PHÓ DỊCH Kẻ xúi giục; kẻ châm ngòi (rắc rối)
取り締り役 THỦ ĐẾ DỊCH giám đốc
営業取締役 DOANH,DINH NGHIỆP THỦ ĐẾ DỊCH người quản lý kinh doanh
営業取り締り役 DOANH,DINH NGHIỆP THỦ ĐẾ DỊCH giám đốc nghiệp vụ
東アジア・太平洋中央銀行役員会議 ĐÔNG THÁI BÌNH DƯƠNG TRUNG ƯƠNG NGÂN HÀNH,HÀNG DỊCH VIÊN HỘI NGHỊ Cuộc họp các nhà điều hành Ngân hàng Trung ương Đông á và Thái Bình Dương