Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 徒ĐỒ
Hán

ĐỒ- Số nét: 10 - Bộ: SÁCH 彳

ON
KUN いたずら
  あだ
  かち
  • Di bộ. Lính bộ binh cũng gọi là đồ. Như công đồ tam vạn 公徒三萬 bộ binh nhà vua tam vạn. Xe của vua đi cũng gọi là đồ. như đồ ngự bất kinh 徒御不驚 Xe vua chẳng sợ.
  • Lũ. Như thực phồn hữu đồ 實繁有徒 thực có lũ đông. Dời xưa có quan tư đồ 司徒 chủ về việc coi các dân chúng.
  • Học trò. Như phi ngô đồ dã 非吾徒也 không phải là học trò của ta vậy. Tục gọi học trò là đồ đệ 徒弟, đồng đảng là đồ đảng 徒黨 đều do nghĩa ấy.
  • Không, đồ thủ 徒手 tay không.
  • Những. Như đồ thiện bất túc dĩ vi chính 徒善不足以為政 những thiện không đủ làm chính trị. Lại là tiếng trợ ngữ. Như đồ tự khổ nhĩ 徒自苦耳 những chỉ tự làm khổ thôi vậy.
  • Tội đồ. Ngày xưa hễ kẻ nào có tội bắt làm tôi tớ hầu các nha ở ngay tỉnh kẻ ấy gọi là tội đồ. Bây giờ định ra tội đồ có ký và tội đồ không có ký, đều là tội phạt giam và bắt làm khổ vậy.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐỒ LAO kế hoạch dang dở;sự cố gắng vô ích
ĐỒ HÌNH đồ hình
ĐỒ ĐẢNG đảng phái; bè đảng
ĐỒ THỰC sự ăn không ngồi rồi
ĐỒ PHÍ sự lãng phí
ĐỒ HÀNH,HÀNG sự đi bộ
競走 ĐỒ CẠNH TẨU cuộc chạy đua; sự chạy đua
ĐỒ NHĨ sự vô ích
ĐỒ NHIÊN Sự nhàm chán; sự buồn tẻ; sự nhạt nhẽo; sự vô vị
ĐỒ NHIÊN Sự nhàm chán; sự chán ngắt; sự tẻ nhạt
ĐỒ TỬ cái chết vô nghĩa; cái chết vô ích
ĐỒ BỘ sự đi bộ
手空拳 ĐỒ THỦ KHÔNG,KHỐNG QUYỀN sự bắt đầu bằng hai bàn tay trắng
ĐỒ THỦ hai bàn tay trắng; sự không một xu dính túi
弟制度 ĐỒ ĐỄ,ĐỆ CHẾ ĐỘ chế độ học nghề; chế độ học việc
ĐỒ ĐỄ,ĐỆ đồ đệ; người học nghề; người học việc
SINH ĐỒ học sinh;học trò
GIÁO ĐỒ tín đồ; con chiên ngoan đạo
ÁC ĐỒ Kẻ bất lương; tên vô lại; kẻ côn đồ
TÔN,TÔNG ĐỒ tín đồ
PHẢN ĐỒ loạn tặc
PHỈ ĐỒ Kẻ cướp
TÍN ĐỒ giáo dân
使 SỬ,SỨ ĐỒ môn đồ; môn đệ; học trò
PHẬT ĐỒ Tín đồ phật giáo
回教 HỒI GIÁO ĐỒ Tín đồ hồi giáo
仏教 PHẬT GIÁO ĐỒ tín đồ phật giáo
学問の HỌC VẤN ĐỒ học sinh; môn đồ; sinh viên
坐食の TỌA THỰC ĐỒ kẻ ăn không ngồi rồi
先生と生 TIÊN SINH SINH ĐỒ thầy trò
イスラム教 GIÁO ĐỒ tín đồ hồi giáo