Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 徳ĐỨC
Hán

ĐỨC- Số nét: 14 - Bộ: SÁCH 彳

ONトク
KUN徳 あつ
  徳 なる
  徳 のり
  徳 ゆき
  徳 よし


Từ hánÂm hán việtNghĩa
徳川勢 ĐỨC XUYÊN THẾ thế lực của Tokugawa
徳川家 ĐỨC XUYÊN GIA gia đình nhà Tokugawa
徳川方 ĐỨC XUYÊN PHƯƠNG phe Tokugawa
徳性 ĐỨC TÍNH,TÁNH đức tính;nết;ý thức đạo đức
徳義 ĐỨC NGHĨA đạo nghĩa
徳義心 ĐỨC NGHĨA TÂM Tinh thần đạo nghĩa
徳育 ĐỨC DỤC đức dục;Sự giáo dục đạo đức
徳行 ĐỨC HÀNH,HÀNG đức hạnh;hành động đạo đức;hiền đức
徳行者 ĐỨC HÀNH,HÀNG GIẢ hiền sĩ
徳の高い ĐỨC CAO đức cao vọng trọng
お徳 ĐỨC sự tiết kiệm; có tính kinh tế
帝徳 ĐẾ ĐỨC đức độ của hoàng đế
威徳 UY,OAI ĐỨC uy đức
公徳 CÔNG ĐỨC đạo đức xã hội
人徳 NHÂN ĐỨC Nhân đức
人徳 NHÂN ĐỨC nhân đức
不徳 BẤT ĐỨC không có đạo đức; vô đức;sự không có đạo đức; sự vô đức
道徳的 ĐẠO ĐỨC ĐÍCH đạo hạnh
悪徳 ÁC ĐỨC Việc làm trái với đạo lý thông thường (ác đức)
有徳な人 HỮU ĐỨC NHÂN hiền nhân
有徳の素質 HỮU ĐỨC TỐ CHẤT hiền đức
淑徳 THÚC ĐỨC đức tính tốt của người phụ nữ; lão nhân đức độ cao; thục đức
知徳 TRI ĐỨC trí khôn
福徳 PHÚC ĐỨC phúc đức
美徳 MỸ,MĨ ĐỨC hiền đức
道徳 ĐẠO ĐỨC đạo;đạo đức
不道徳な BẤT ĐẠO ĐỨC vô đạo
不道徳 BẤT ĐẠO ĐỨC thất đức
公衆道徳 CÔNG CHÚNG ĐẠO ĐỨC đạo đức cộng đồng
謙譲の美徳 KHIÊM NHƯỢNG MỸ,MĨ ĐỨC vẻ đẹp của đức tính khiêm nhường
勿れ主義の道徳 VẬT CHỦ,TRÚ NGHĨA ĐẠO ĐỨC Chủ nghĩa cấm đoán