Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 衡HOÀNH,HÀNH
Hán

HOÀNH,HÀNH- Số nét: 16 - Bộ: SÁCH 彳

ONコウ
KUN ひら
  • Cái cân.
  • Cân nhắc, cân đồ xem được bao cân lạng gọi là "hành". Vì thế nên làm việc mà biết cân nhắc gọi là "quyền hành" 權衡.
  • Cái đòn ngang xe.
  • Trên my mắt, như "hu hành nhi ngữ" ?衡而語 trừng mắt mà nói.
  • Cái đồ để xem thiên văn.
  • Cột bên lầu,
  • Ngôi sao giữa vì sao bắc đẩu.
  • Một âm là "hoành" cùng nghĩa với chữ "hoành" 橫.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
感覚 BÌNH HOÀNH,HÀNH CẢM GIÁC trạng thái cân bằng về tình cảm
BÌNH HOÀNH,HÀNH sự bình hành; sự cân bằng
QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân; sự cân bằng; cân bằng
度量検査官 ĐỘ LƯỢNG HOÀNH,HÀNH KIỂM TRA QUAN người giám định cân đo
度量 ĐỘ LƯỢNG HOÀNH,HÀNH cái cân; sự cân;đo lường
国際均 QUỐC TẾ QUÂN HOÀNH,HÀNH cán cân thanh toán quốc tế