Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 御NGỰ
| |||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 御無沙汰する | NGỰ VÔ,MÔ SA,SÁ THÁI,THẢI | lâu lắm rồi mới viết thư cho |
| 御詠 | NGỰ VỊNH | thơ do vua sáng tác |
| 御衣 | NGỰ Y | ngự y |
| 御菓子 | NGỰ QUẢ TỬ,TÝ | bánh kẹo |
| 御苑 | NGỰ UYỂN,UẤT,UẨN | ngự uyển |
| 御用邸 | NGỰ DỤNG ĐỂ | biệt thự hoàng gia |
| 御用納め | NGỰ DỤNG NẠP | sự đóng cửa văn phòng vào dịp cuối năm |
| 御用始め | NGỰ DỤNG THỦY | sự mở lại văn phòng vào đầu năm mới |
| 御用の方 | NGỰ DỤNG PHƯƠNG | quý khách sử dụng |
| 御璽 | NGỰ TỶ,TỈ | ấn triện; triện của vua |
| 御玉杓子 | NGỰ NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ | nòng nọc |
| 御物 | NGỰ VẬT | kho báu của vua |
| 御連絡 | NGỰ LIÊN LẠC | sự liên lạc |
| 御無沙汰 | NGỰ VÔ,MÔ SA,SÁ THÁI,THẢI | việc lâu lắm rồi mới viết thư cho; lâu lắm mới viết thư |
| 御洒落 | NGỰ SÁI,TẨY,THỐI LẠC | diện; mốt; sang; ăn diện; trưng diện;sự ăn diện; trưng diện |
| 御母様 | NGỰ MẪU DẠNG | mẫu thân; người mẹ |
| 御殿 | NGỰ ĐIỆN | cung; điện; dinh thự |
| 御来光 | NGỰ LAI QUANG | mặt trời mọc |
| 御数 | NGỰ SỐ | thức ăn để ăn kèm với cơm |
| 御所 | NGỰ SỞ | hoàng cung; cấm cung |
| 御慶 | NGỰ KHÁNH | lời chúc mừng (năm mới) |
| 御幣担ぎ | NGỰ TỆ ĐẢM | Điều mê tín; người mê tín |
| 御家族 | NGỰ GIA TỘC | bảo quyến |
| 御遊 | NGỰ DU | nhạc chơi trong cung vua; nhạc cung đình; nhạc hoàng cung |
| 御 | NGỰ | ngự |
| 御中 | NGỰ TRUNG | kính thưa; kính gửi |
| 御令嬢 | NGỰ LỆNH NƯƠNG | tiểu thư; lệnh nữ; ái nữ |
| 御免 | NGỰ MIỄN | xin lỗi |
| 御化け | NGỰ HÓA | ma; ma quỷ |
| 御名 | NGỰ DANH | tên hiệu của vua; tên hiệu |
| 御名御璽 | NGỰ DANH NGỰ TỶ,TỈ | con dấu của nhà vua; ấn triện; ngọc tỷ; triện |
| 御客さん | NGỰ KHÁCH | Khách; người đến thăm; khách hàng |
| 御客様 | NGỰ KHÁCH DẠNG | khách hàng; vị khách |
| 御宴 | NGỰ YẾN | ngự yến |
| 御飯 | NGỰ PHẠN | cơm; ăn cơm |
| 御食い初め | NGỰ THỰC SƠ | lễ cai sữa |
| 御題 | NGỰ ĐỀ | chủ đề do vua chọn để bình thơ |
| 御霊前 | NGỰ LINH TIỀN | Xin kính viếng hương hồn của người đã khuất! |
| 御難 | NGỰ NẠN,NAN | vận rủi; tai họa; vận đen |
| 御陵 | NGỰ LĂNG | lăng mộ của người thuộc hoàng gia hay quan chức |
| 御金 | NGỰ KIM | Tiền |
| お御輿 | NGỰ DƯ | quan tài; cái tiểu; điện thờ xách tay |
| 崩御 | BĂNG NGỰ | sự băng hà |
| 制御 | CHẾ NGỰ | sự chế ngự; sự thống trị; kiểm soát; sự hạn chế |
| 防御する | PHÒNG NGỰ | phòng ngự |
| 昼御飯 | TRÚ NGỰ PHẠN | bữa trưa;cơm trưa |
| 晩御飯 | VĂN NGỰ PHẠN | bữa tối;cơm chiều;cơm tối |
| 曾御祖母さん | TẰNG NGỰ TỔ MẪU | cụ bà |
| 朝御飯 | TRIỀU,TRIỆU NGỰ PHẠN | bữa sáng; cơm sáng (nói chung);cơm sáng |
| 父御 | PHỤ NGỰ | thân phụ; cha (anh, chị) |
| 統御 | THỐNG NGỰ | sự điều khiển |
| 防御 | PHÒNG NGỰ | phòng ngự;sự phòng ngự; sự phòng thủ |
| 東宮御所 | ĐÔNG CUNG NGỰ SỞ | Đông cung (cung điện) |
| 聖の御代 | THÀNH NGỰ ĐẠI | các triều vua |
| 菊の御紋 | CÚC NGỰ VĂN | hình tượng trưng kiểu hoa cúc; biểu tượng hoa cúc; nhãn hiệu dùng hoa cúc để thể hiện |
| 大宮御所 | ĐẠI CUNG NGỰ SỞ | nơi ở của Thái hậu |
| 遠隔制御 | VIỄN CÁCH CHẾ NGỰ | sự điều khiển từ xa; sự thao tác từ xa; điều khiển từ xa |
| 砕き舞い御飯 | TOÁI VŨ NGỰ PHẠN | cơm tấm |
| 自動列車制御装置 | TỰ ĐỘNG LIỆT XA CHẾ NGỰ TRANG TRỊ | thiết bị kiểm soát tàu hỏa tự động |

