Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 街NHAI
Hán

NHAI- Số nét: 12 - Bộ: SÁCH 彳

ONガイ, カイ
KUN街 まち
  街 また
  • Ngã tư, con đường thông cả bốn mặt, những đường cái trong thành phố đều gọi là "nhai".


Từ hánÂm hán việtNghĩa
街頭演説 NHAI ĐẦU DIỄN THUYẾT bài diễn thuyết trên đường phố; diễn thuyết trên đường phố
街頭 NHAI ĐẦU trên phố
街道 NHAI ĐẠO đường chính; con đường (nghĩa bóng)
街路 NHAI LỘ đường phố
街角 NHAI GIÁC góc đường
街衢 NHAI CÙ thị trấn
街燈 NHAI ĐĂNG đèn đường
街灯 NHAI ĐĂNG đèn đường
街娼 NHAI XƯỚNG gái điếm; gái bán hoa; cave; gái gọi; đĩ; gái đĩ; con đĩ; gái đứng đường
街のはづれ NHAI vỉa hè
街 NHAI phố phường;phố xá;phố; thị trấn
街 NHAI phố; khu
市街 THỊ NHAI nội thành; phố xá; đô thị
花街 HOA NHAI khu lầu xanh; chốn lầu xanh; nhà thổ; khu có gái bán hoa; khu ca ve; nhà lầu xanh; lầu xanh
地下街 ĐỊA HẠ NHAI khu vực bán hàng dưới đất
娯楽街 NGU NHẠC,LẠC NHAI khu giải trí
貧民街 BẦN DÂN NHAI khu nhà ổ chuột
歓楽街 HOAN NHẠC,LẠC NHAI khu phố vui chơi; hộp đêm; khu vui chơi
繁華街 PHỒN HOA NHAI phố phường đô hội; phố xá nhộn nhịp; phố sầm uất
電気街 ĐIỆN KHÍ NHAI phố đồ điện (akihabara)
スラム街 NHAI bùn lầy
ウォール街 NHAI phố Uôn; New York
アッピア街道 NHAI ĐẠO con đường Appian