Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 往VÃNG
Hán

VÃNG- Số nét: 08 - Bộ: SÁCH 彳

ONオウ
KUN往く いく
  いにしえ
  往に さきに
  往く ゆく
  みち
  • Di.
  • Dã qua. Như vãng nhật 往日 ngày xưa.
  • Thường. Như vãng vãng như thử 往往如此 thường thường như thế.
  • Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng.
  • Nhà Phật cho người tu về tôn Tịnh-độ, khi chết được sinh sang nước Phật rất sướng gọi là vãng sinh 往生.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
生する VÃNG SINH chết; ra đi; lên đường theo Tổ tiên
VÃNG SINH sự ra đi (chết)
VÃNG LAI sự đi lại; sự giao thông
復切符 VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ vé khứ hồi
復する VÃNG PHỤC đi khứ hồi; cả đi cả về
VÃNG PHỤC sự khứ hồi; việc cả đi cả về
VÃNG NIÊN năm xưa;ngày xưa; những năm đã qua
事の流刑 VÃNG SỰ LƯU HÌNH điển cố
VÃNG CHẨN việc bác sĩ đến khám tận nhà; bác sĩ đến khám tại gia; khám tại nhà; đi khám ngoài
HỮU VÃNG TẢ VÃNG đi ngược đi xuôi
LẬP VÃNG SINH sự đứng lại; sự tụt lùi; sự chậm tiến; sự bế tắc
KÝ VÃNG CHỨNG tiền sử bệnh tật; bệnh lý
KÝ VÃNG dĩ vãng