Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 衝XUNG
Hán

XUNG- Số nét: 15 - Bộ: SÁCH 彳

ONショウ
KUN衝く つく
  • Con đường cái thông hành. Vì thế nên nơi nào là chỗ giao thông tấp nập gọi là "xung yếu" 衝要.
  • Xông ra, cứ sấn thẳng lên mà đi, không đoái gì nguy hiểm đông đúc gọi là "xung". Như "xung phong 衝鋒 cứ xông thẳng vào đám gươm giáo mà đi, "xung đột" 衝突 xông đột, v.v.
  • Xe binh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
XUNG ĐỘT sự xung khắc; sự xung đột; cuộc chạm trán; sự va chạm
撃を与える XUNG KÍCH DỮ,DỰ dỗ
XUNG KÍCH sự sốc; ấn tượng mạnh; ảnh hưởng; tác động
動行為 XUNG ĐỘNG HÀNH,HÀNG VI hành vi gây sốc
XUNG ĐỘNG sự rung động
突条項 XUNG ĐỘT ĐIỀU HẠNG điều khoản tàu va nhau
突危険 XUNG ĐỘT NGUY HIỂM rủi ro tàu đụng nhau
突事故 XUNG ĐỘT SỰ CỐ rủi ro tàu đụng nhau
突する XUNG ĐỘT đâm;đụng;đụng chạm;xung kích
突する XUNG ĐỘT xung khắc; xung đột; đối ngược
地帯 HOÃN XUNG ĐỊA ĐỚI,ĐÁI vùng đệm
TRIẾT XUNG sự đàm phán; sự thương lượng
正面 CHÍNH DIỆN XUNG ĐỘT sự đụng đầu vào nhau; sự va đầu vào nhau; việc va chính diện
双方過失突約款 SONG PHƯƠNG QUÁ THẤT XUNG ĐỘT ƯỚC KHOAN điều khoản va nhau đều có lỗi