Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 影ẢNH
Hán

ẢNH- Số nét: 15 - Bộ: SAM 彡

ONエイ
KUN影 かげ
  • Bóng, cái gì có hình tất có bóng, nên sự gì có quan thiệp đến gọi là "ảnh hưởng" 影響.
  • Tấm ảnh.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
影響与える ẢNH HƯỞNG DỮ,DỰ ảnh hưởng
影響する ẢNH HƯỞNG ảnh hưởng
影 ẢNH bóng dáng;bóng; bóng hình
影像 ẢNH TƯỢNG hình bóng; cái bóng; hình chiếu; hình ảnh; phim chụp
影法師 ẢNH PHÁP SƯ hình bóng; bóng
影絵 ẢNH HỘI bóng của bức tranh; bóng của người hay vật
影響 ẢNH HƯỞNG ảnh hưởng; sự ảnh hưởng; cái ảnh hưởng
影響する ẢNH HƯỞNG gây ảnh hưởng; ảnh hưởng tới; tác động tới; gây tác động tới; làm ảnh hưởng tới
投影図 ĐẦU ẢNH ĐỒ hình chiếu
投影 ĐẦU ẢNH sự dự tính; sự kế hoạnh
投影する ĐẦU ẢNH dự tính; kế hoạnh
面影 DIỆN ẢNH ngoại hình; hình ảnh; bóng dáng; dấu vết; dấu tích
悪影響を及ぼす ÁC ẢNH HƯỞNG CẬP Ảnh hưởng xấu
幻影 ẢO ẢNH ảo tưởng; ảo vọng; ảo ảnh; ảo mộng
好影響 HIẾU,HẢO ẢNH HƯỞNG Ảnh hưởng thuận lợi; ảnh hưởng tốt
人影を認める NHÂN ẢNH NHẬN dựng lên hình ảnh (của ai đó)
人影 NHÂN ẢNH cái bóng của người; linh hồn; tâm hồn
人影 NHÂN ẢNH cái bóng của người; linh hồn; tâm hồn
ご影 ẢNH tranh thần thánh; hình ảnh của những vị đáng kính
月影 NGUYỆT ẢNH bóng trăng
電影 ĐIỆN ẢNH điện ảnh
灯影 ĐĂNG ẢNH ánh sáng lung linh; ánh lửa bập bùng
投影図法 ĐẦU ẢNH ĐỒ PHÁP phương pháp chiếu hình
敵影 ĐỊCH ẢNH bóng quân địch
撮影隊 TOÁT ẢNH ĐỘI đoàn quay phim
撮影者 TOÁT ẢNH GIẢ Thợ chụp ảnh
撮影機 TOÁT ẢNH CƠ,KY máy chụp hình; máy chiếu hình
撮影所 TOÁT ẢNH SỞ xưởng phim; phim trường
撮影所 TOÁT ẢNH SỞ xưởng phim
撮影する TOÁT ẢNH chụp ảnh
撮影 TOÁT ẢNH sự chụp ảnh
投影法 ĐẦU ẢNH PHÁP Kỹ thuật chiếu hình
投影機 ĐẦU ẢNH CƠ,KY máy chiếu hình
朝日影 TRIỀU,TRIỆU NHẬT ẢNH Tia nắng ban mai
ご真影 CHÂN ẢNH chân dung hoàng đế
戸外撮影 HỘ NGOẠI TOÁT ẢNH tranh dán ngoài cánh cửa
清い月影 THANH NGUYỆT ẢNH ánh trăng vằng vặc
夜間撮影 DẠ GIAN TOÁT ẢNH sự chụp ảnh buổi tối
特殊撮影 ĐẶC THÙ TOÁT ẢNH sự ảnh hưởng đặc thù
野外撮影 DÃ NGOẠI TOÁT ẢNH sự chụp ảnh ngoài trời
二重撮影 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TOÁT ẢNH sự chụp lồng ghép (ảnh)
不利な影響を与える BẤT LỢI ẢNH HƯỞNG DỮ,DỰ gây ảnh hưởng bất lợi
エックス線撮影 TUYẾN TOÁT ẢNH Sự chụp X quang; chụp rơgen