Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 須TU
Hán

TU- Số nét: 12 - Bộ: SAM 彡

ONス, シュ
KUN須く すべからく
  すべし
  ひげ
  まつ
  須いる もちいる
  須める もとめる
  もとむ
 
  • Đợi. Như tương tu thậm ân 相須甚殷 cùng đợi rất gấp.
  • Nên. Phàm cái gì nhờ đó để mà làm không thể thiếu được đều gọi là tu. Vì thế nên sự gì cần phải có ngay gọi là thiết tu 切須, cấp tu 急須 kíp nên, v.v. Sự gì không phải cần đến gọi là vô tu 無須 không cần. Dùng như chữ nhu 需.
  • Tư tu 斯須, tu du 須臾 đều nghĩa là vụt chốc, là chốc lát. Như kinh Lễ ký 禮記 nói lễ nhạc bất khả tư tu khử thân 禮樂不可斯須去身 mình không thể rời lễ nhạc được chốc lát. Sách Trung Dung 中庸 nói đạo dã giả bất khả tu du ly giã 道也者不可須臾離也 đạo ấy là cái không thể rời ra được phút chốc vậy.
  • Chậm trễ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
TẤT TU cần thiết;sự cần thiết
TRƯỜNG,TRƯỢNG TU KÌNH cá voi lưng xám