Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 齢LINH
Hán

LINH- Số nét: 17 - Bộ: SỈ 歯

ONレイ
KUN齢い よわい
  齢 とし


Từ hánÂm hán việtNghĩa
高齢 CAO LINH tuổi cao
適齢期 THÍCH LINH KỲ tuổi có thể kết hôn; tuổi đủ tư cách kết hôn
適齢 THÍCH LINH độ tuổi phù hợp
老齢 LÃO LINH tuổi già
月齢 NGUYỆT LINH tuần trăng; tháng tuổi của trẻ con; tháng tuổi
年齢順 NIÊN LINH THUẬN theo thứ tự tuổi
年齢給 NIÊN LINH CẤP Tiền lương dựa vào tuổi
年齢差 NIÊN LINH SAI sự chênh lệch tuổi tác
年齢層 NIÊN LINH TẦNG,TẰNG nhóm tuổi; độ tuổi
年齢制限 NIÊN LINH CHẾ HẠN hạn tuổi;niên hạn
年齢が増える NIÊN LINH TĂNG lớn tuổi
年齢 NIÊN LINH biên niên;tuổi;tuổi tác
学齢 HỌC LINH tuổi đến trường
何時年齢 HÀ THỜI NIÊN LINH cùng tuổi
愛情に年齢は関係ない ÁI TÌNH NIÊN LINH QUAN HỆ Tình yêu không phân biệt tuổi tác.