Tra Hán Tự
Danh sách hán tự tìm thấy
Danh Sách Từ Của 疎SƠ
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 疎開 | SƠ KHAI | sự dàn quân; sự triển khai quân (trong quân sự);sự giải tán; sự di tản |
| 疎遠な | SƠ VIỄN | xa cách |
| 疎遠 | SƠ VIỄN | hững hờ; xa rời; ghẻ lạnh;sự hững hờ; sự xa rời; sự ghẻ lạnh |
| 疎通 | SƠ THÔNG | sự thoát nước; thông nước;sự thông hiểu; sự hiểu biết lẫn nhau |
| 疎外 | SƠ NGOẠI | sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh |
| 疎ら | SƠ | sự thưa thớt; sự rải rác; sự lơ thơ;thưa thớt; rải rác; lơ thơ |
| 疎む | SƠ | thờ ơ; xa lánh |
| 疎か | SƠ | thờ ơ; không quan tâm; lãng quên; lãng phí; sao lãng;thờ ơ; không quan tâm; lờ đi; lãng quên; lãng phí; sao lãng |
| 疎い | SƠ | vô tư; không vụ lợi;xa (trong quan hệ họ hàng); xa xôi (về không gian hoặc thời gian); xa lạ; không thân mật; lạ lẫm; ít biết; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức |
| 過疎 | QUÁ SƠ | sự giảm dân số |
| 空疎 | KHÔNG,KHỐNG SƠ | sáo rỗng; rỗng tuếch; vô nghĩa;sự sáo rỗng; sự rỗng tuếch; sự vô nghĩa |
| 意志疎通する | Ý CHI SƠ THÔNG | đả thông |
| 人間疎外 | NHÂN GIAN SƠ NGOẠI | Sự làm mất đi tính người |
| 意志の疎通 | Ý CHI SƠ THÔNG | sự đồng lòng |

