Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 疎SƠ
Hán

SƠ- Số nét: 12 - Bộ: SƠ 疋

ONソ, ショ
KUN疎い うとい
  疎む うとむ
  疎ら まばら
  • Tục dùng như chữ "sơ" 疏.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
thờ ơ; xa lánh
thờ ơ; không quan tâm; lãng quên; lãng phí; sao lãng;thờ ơ; không quan tâm; lờ đi; lãng quên; lãng phí; sao lãng
vô tư; không vụ lợi;xa (trong quan hệ họ hàng); xa xôi (về không gian hoặc thời gian); xa lạ; không thân mật; lạ lẫm; ít biết; lạc hậu; thiếu hiểu biết; thiếu kiến thức
SƠ KHAI sự dàn quân; sự triển khai quân (trong quân sự);sự giải tán; sự di tản
遠な SƠ VIỄN xa cách
SƠ VIỄN hững hờ; xa rời; ghẻ lạnh;sự hững hờ; sự xa rời; sự ghẻ lạnh
SƠ THÔNG sự thoát nước; thông nước;sự thông hiểu; sự hiểu biết lẫn nhau
SƠ NGOẠI sự làm cho xa rời; sự ly gián; sự làm cho ghẻ lạnh
sự thưa thớt; sự rải rác; sự lơ thơ;thưa thớt; rải rác; lơ thơ
QUÁ SƠ sự giảm dân số
KHÔNG,KHỐNG SƠ sáo rỗng; rỗng tuếch; vô nghĩa;sự sáo rỗng; sự rỗng tuếch; sự vô nghĩa
意志通する Ý CHI SƠ THÔNG đả thông
人間 NHÂN GIAN SƠ NGOẠI Sự làm mất đi tính người
意志の Ý CHI SƠ THÔNG sự đồng lòng