Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 岩NHAM
Hán

NHAM- Số nét: 08 - Bộ: SƠN, SAN 山

ONガン
KUN岩 いわ
  • Dá nham, một chất lẫn cả đá cát để làm thành vỏ đất bọc quả địa cầu. Do khí nóng của đất mà thành gọi là hỏa thành nham 火成岩, do gió thổi nước chảy mòn gọi là thủy thành nham 水成岩.Tục dùng như chữ nham 巖.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
岩 NHAM đá; dốc đá; bờ đá
岩塩 NHAM DIÊM muối mỏ; muối khoáng
岩窟 NHAM QUẬT Hang; hang động; hang đá
岩礁 NHAM TIỀU đá ngầm
岩石 NHAM THẠCH đá;đá núi
岩登り NHAM ĐĂNG leo núi đá
岩屋 NHAM ỐC hang động
礫岩 LỊCH NHAM đá cuội
砕岩機 TOÁI NHAM CƠ,KY máy nghiền đá
砂岩 SA NHAM sa thạch
溶岩 DUNG,DONG NHAM dung nham
粘板岩 NIÊM BẢN,BẢNG NHAM đá đất sét
原成岩 NGUYÊN THÀNH NHAM đá nguyên thủy
原成岩石 NGUYÊN THÀNH NHAM THẠCH đá nguyên thủy
屏風岩 BÌNH PHONG NHAM Vách đá dốc đứng
泥板岩 NÊ BẢN,BẢNG NHAM Diệp thạch; đá phiến sét
火成岩 HỎA THÀNH NHAM đá nham thạch
玄武岩 HUYỀN VŨ,VÕ NHAM đá bazan
石灰岩 THẠCH HÔI NHAM đá vôi
花崗岩 HOA CƯƠNG NHAM đá granit
アルカリ岩 NHAM đá kiềm