Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 峰PHONG
Hán

PHONG- Số nét: 10 - Bộ: SƠN, SAN 山

ONホウ
KUN峰 みね
  峰 ね
  峰 ぶ
  峰 ほ
  • Ngọn núi.
  • Cái bướu con lạc đà gọi là đà phong 駝峰.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
峰 PHONG chóp; ngọn; đỉnh
高峰 CAO PHONG núi cao
霊峰 LINH PHONG ngọn núi thiêng liêng; ngọn núi thần thánh
連峰 LIÊN PHONG rặng núi; dãy núi
刃物の峰 NHẬN VẬT PHONG bàn quốc