Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 崇SÙNG
Hán

SÙNG- Số nét: 11 - Bộ: SƠN, SAN 山

ONスウ
KUN崇める あがめる
 
  たか
  たかし
  たかむ
  • Cao. Như sùng san 崇山 núi cao.
  • Chuộng, tôn trọng. Ngôi vọng cao quý gọi là sùng. Tôn trọng ai mà một lòng kính phục gọi là sùng bái 崇拜.
  • Trọn. Như sùng triêu 崇朝 trọn một buổi sớm.
  • Dầy đủ.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
SÙNG CAO sự tối cao; sự cao nhất;tối cao; cao nhất
SÙNG KÍNH sự sùng kính; sự tôn kính
拝する SÙNG BÀI sùng bái
SÙNG BÀI sự sùng bái; sùng bái
天皇 THIÊN HOÀNG SÙNG BÀI sự tôn sùng hoàng đế
祖先 TỔ TIÊN SÙNG BÀI sự thờ cúng tổ tiên