Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 迫BÁCH
Hán

BÁCH- Số nét: 08 - Bộ: SƯỚC 辶

ONハク
KUN迫る せまる
  さこ
 
  せこ
  はさ
  はさま
  はざま
  • Gần sát. Thời gian hay địa thế kề sát tận nơi rồi không còn một khe nào nữa gọi là bách. Vì thế nên sự cần kíp lắm gọi là quẫn bách 窘迫.
  • Bức bách, đè ép. Lấy oai thế đè ép người phải theo gọi là hiếp bách 脅迫.
  • Thúc giục.
  • Chật hẹp.
  • Vội vã.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
害する BÁCH HẠI bức hại
害する BÁCH HẠI khủng bố
BÁCH HẠI sự khủng bố
BÁCH LỰC sức lôi cuốn; sức quyến rũ
BÁCH cưỡng bức; giục; thúc giục;gấp gáp; cấp bách; bí bách;tiến sát; áp sát; đến gần; tiếp cận; bám sát nút
HIẾP BÁCH TRẠNG thư khủng bố
する HIẾP BÁCH bức hiếp;dọa dẫm
HIẾP BÁCH sự cưỡng bức; sự ép buộc; sự áp bức
NHỤC BÁCH sự tiến đến gần (kẻ thù); sự uy hiếp (kẻ thù)
する KHẨN BÁCH khẩn trương; căng thẳng
した KHẨN BÁCH khẩn
KHẨN BÁCH bức bách;cấp bách;sự khẩn trương; sự căng thẳng; khẩn trương; căng thẳng
CÙNG BÁCH cảnh khốn cùng; cảnh cùng khốn; cảnh túng quẫn; cảnh gieo neo
する CƯỜNG BÁCH bức ép
する ÁP BÁCH áp bức; áp chế; hạn chế; gây sức ép; tạo sức ép; bó chặt
する ÁP BÁCH bức ép;ép
する ÁP BÁCH áp bức; áp chế; hạn chế; gây sức ép; tạo sức ép; bó chặt
ÁP BÁCH sự áp bức; sự áp chế; sức ép; áp lực
する THIẾT BÁCH sắp xảy ra; đang đe dọa; khẩn cấp; cấp bách; căng thẳng
THIẾT BÁCH sự sắp xảy ra; sự đang đe dọa; sự khẩn cấp; sự cấp bách