Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 辺BIẾN
Hán

BIẾN- Số nét: 05 - Bộ: SƯỚC 辶

ONヘン
KUN辺り あたり
  辺り ほとり
  -べ
  なべ


Từ hánÂm hán việtNghĩa
BIẾN CẢNH biên;biên cảnh;biên cương;biên thùy;bờ
BIẾN ĐỊA vùng xa xôi hẻo lánh; nơi khỉ ho cò gáy
BIẾN gần; vùng lân cận; hàng xóm; vùng;ven
BIẾN cạnh (hình học);nơi xa; nơi hẻo lánh;trình độ; mức độ;vùng
HẢI BIẾN bãi biển
TÂN,BANH BIẾN bãi biển; bờ biển
TÀ BIẾN cạnh huyền của tam giác vuông (toán học)
ĐỂ BIẾN cạnh đáy
XUYÊN BIẾN Bờ sông
送り DÃ BIẾN TỐNG Việc chôn cất
NGẠN BIẾN dải đất dọc theo hai bờ sông; bờ sông
DÃ BIẾN cánh đồng
THIÊN BIẾN cao vút trên bầu trời
CẬN BIẾN vùng phụ cận; vùng xung quanh
THIÊN BIẾN da đầu;đỉnh; ngọn; chỏm
ĐA BIẾN HÌNH hình nhiều cạnh; hình đa giác
CHU BIẾN vùng xung quanh
NGŨ BIẾN HÌNH Hình năm cạnh
三角形 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
三角形 ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
りに BIẾN gần; ở gần; khoảng; chừng; ở vùng xung quanh; ở vùng lân cận
ĐĂNG BIẾN cạnh bằng nhau
この BIẾN khu vực này; khu vực quanh đây; quanh đây; xung quanh đây
二等三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân;tam giác cân
二等三角形 NHỊ ĐĂNG BIẾN TAM GIÁC HÌNH Hình tam giác cân
どの BIẾN ở khoảng nào; ở chỗ nào; ở vùng nào
平行四 BÌNH HÀNH,HÀNG TỨ BIẾN HÌNH hình bình hành